Ăng ten đọc UHF RFID Hopeland HZ100 mới được hãng giới thiệu trong năm 2023 nhằm đem lại cho khách hàng dòng sản phẩm đọc rfid hiệu năng cao với các tính năng tiên tiến, chip xử lý impinj nhưng chi phí đầu tư tối ưu cho đại đa số khách hàng. HZ100 sử dụng nền tảng chipset chính hãng hàng đầu hiện nay là INDY R2000 hoặc E710/E510 giúp tối ưu khả năng đọc tag rfid, tránh bị hiên tượng treo, lag, đọc sót hoặc mất mát dữ liệu trong quá trình xử lý. Với chipset thế hệ mới nổi tiếng từ Impinj (USA) là bảo chứng cho khả năng hoạt động mạnh mẽ, ổn định, hiệu quả cao của bất kỳ dòng thiết bị đọc RFID UHF trong đó có HZ100.
Hopeland HZ100 được thiết kế cho rất nhiều ứng dụng khác nhau, người dùng dễ dàng linh hoạt áp dụng quản lý cho: Quản lý tài sản, smart logistics, giao thông, quản lý bãi xe thông minh, định danh đối tượng tự động, quản lý sản xuất, hệ thống vé điện tử, quản lý ra vào...Hopeland cũng là hãng hiếm hoi đưa ra các công cụ sdk, api sẵn sàng cho tích hợp hệ thống với các hệ thống phần mềm hoặc trợ giúp tối đa cho việc phát triển ứng dụng.
Thông số kỹ thuật chi tiết của ăng ten uhf rfid HZ100:
|
Danh mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Firmware & SDK |
Hỗ trợ nâng cấp Firmware; Phần mềm Demo; Windows SDK (.NET/Java); Android SDK (Java); Linux SDK (Java) |
|
Chuẩn RFID |
ISO/IEC 18000-6B, ISO/IEC 18000-6C / EPC Class 1 Gen2 (tùy chọn C2GEN2) |
|
Dải tần Trung Quốc |
920 ~ 925 MHz (CMII) |
|
Dải tần Mỹ |
902 ~ 928 MHz (FCC Part 15) |
|
Dải tần Châu Âu |
865 ~ 868 MHz (ETSI EN 302208) |
|
Ăng-ten tích hợp |
Ăng-ten phân cực tròn 9 dBi, VSWR ≤ 1.2:1 |
|
Công suất phát RF |
0 ~ 33 dBm, điều chỉnh được (±1 dBm) |
|
Băng thông kênh |
< 200 kHz |
|
Khoảng cách đọc |
0 ~ 18 m (tùy thuộc loại thẻ và môi trường sử dụng) |
|
Khoảng cách đọc (Chip E710) |
Tối đa 18 m |
|
Khoảng cách đọc (Chip R2000) |
Tối đa 15 m |
|
Khả năng chống va chạm |
Hỗ trợ đọc đồng thời nhiều thẻ, tốc độ 200 ~ 600 thẻ/giây |
|
Chế độ hoạt động |
Fixed Frequency hoặc Frequency Hopping |
|
Giao tiếp |
RJ45 Ethernet, RS-232, RS-485, Wiegand 26/34/66 |
|
I/O |
01 ngõ vào Optocoupler; 01 cặp ngõ ra 5V hoặc ngõ ra Wiegand (dùng chung với ngõ ra 5V) |
|
Nguồn cấp |
DC 9 ~ 30 V |
|
Công suất tiêu thụ |
10 W (khi đọc thẻ ở mức phát 33 dBm) |
|
Công suất chờ |
< 2 W |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20°C ~ +70°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C ~ +85°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
5 ~ 95% RH, không ngưng tụ (+25°C) |
|
Cấp bảo vệ |
IP65 |
|
Kích thước |
276 × 276 × 41 mm |
|
Trọng lượng |
1.65 kg |
|
Vật liệu vỏ |
Hợp kim nhôm (Aluminum) + ABS |
|
Đèn trạng thái |
Dải LED ẩn (Hidden Light Strip) |
|
Ứng dụng |
Quản lý kho vận, logistics, quản lý tài sản, theo dõi hàng hóa, kiểm soát phương tiện, kiểm soát ra vào RFID UHF |

Catalog Hopeland HZ100: Link