ZKTeco Saturn S1000 – Cổng phân làn Swing Barrier thông minh
ZKTeco Saturn S1000 là cổng phân làn Swing Barrier thế hệ mới được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, vận hành ổn định và tích hợp nhiều công nghệ kiểm soát ra vào tiên tiến. Sản phẩm hỗ trợ xác thực bằng RFID, mã QR và nhận diện khuôn mặt, phù hợp cho các tòa nhà văn phòng, doanh nghiệp, khách sạn, trung tâm hội nghị và các khu vực giao thông công cộng.

Đặc điểm nổi bật
Thiết kế hiện đại và sang trọng
Thiết kế bo tròn (Classic Rounded Arc) giúp hạn chế va chạm và tạo cảm giác thân thiện cho người sử dụng.
Có nhiều lựa chọn màu sắc gồm Pearl White, Space Gray, Carbon Black, Bay Blue và Mist Brown, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
Mặt trên sử dụng kính cường lực 2.5D chống trầy xước, chống phá hoại và tăng tính thẩm mỹ.
Hỗ trợ nhiều phương thức xác thực
Saturn S1000 dễ dàng tích hợp với các hệ thống kiểm soát ra vào thông minh thông qua: Thẻ RFID, Mã QR, Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition)
Thiết kế dạng mô-đun cho phép linh hoạt lắp đặt đầu đọc âm thân hoặc đầu đọc gắn nổi tùy theo yêu cầu dự án.
Vận hành bền bỉ
Động cơ DC Brushless Motor cho khả năng hoạt động ổn định.
Tuổi thọ cơ khí lên đến 3 triệu chu kỳ (MCBF).
Chuẩn bảo vệ IPX4 chống nước và bụi.
Hoạt động ổn định trong môi trường từ -30°C đến 70°C.
Bề mặt sơn tĩnh điện có khả năng chống bong tróc và chịu nhiệt tốt.

An toàn và bảo mật
Saturn S1000 được trang bị nhiều tính năng bảo vệ nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng:
04 cặp cảm biến hồng ngoại chống kẹp kép (Dual Anti-pinch).
Chống bám đuôi (Anti-tailgating).
Tự động mở cánh khi mất điện hoặc khi nhận tín hiệu báo cháy.
Công tắc chống rò điện giúp tăng độ an toàn khi vận hành.
Hiệu suất hoạt động
Tốc độ đóng/mở trung bình khoảng 1 giây/lần.
Chiều rộng làn tiêu chuẩn 650 mm, tùy chọn mở rộng đến 900 mm.
Lưu lượng tối đa:
RFID: 35 người/phút
QR Code: 30 người/phút
Nhận diện khuôn mặt: 15 người/phút

Ứng dụng
Saturn S1000 là giải pháp lý tưởng cho:
Tòa nhà văn phòng
Trụ sở doanh nghiệp
Trung tâm hội nghị
Khách sạn
Nhà ga, sân bay
Nhà máy, khu công nghiệp
Trung tâm thương mại và các khu vực yêu cầu kiểm soát ra vào tự động.
Ưu điểm nổi bật
Thiết kế sang trọng với nhiều tùy chọn màu sắc.
Hỗ trợ đa dạng phương thức xác thực.
Động cơ không chổi than bền bỉ với tuổi thọ lên đến 3 triệu chu kỳ.
Chuẩn chống nước IPX4, phù hợp lắp đặt trong nhà và ngoài trời có mái che.
Hệ thống cảm biến chống kẹp và chống bám đuôi nâng cao mức độ an toàn.
Dễ dàng tích hợp với hệ sinh thái kiểm soát ra vào của ZKTeco và thuận tiện trong lắp đặt, bảo trì.

Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Saturn-S1000 |
Saturn-S1200 |
|
Model |
Saturn-S1000 |
Saturn-S1200 |
|
Loại cổng |
Swing Barrier – Single Lane |
Swing Barrier – Dual Swing (mở rộng làn) |
|
Kiểu chuyển động |
Swing |
Swing |
|
Động cơ |
DC Brushless Motor |
DC Brushless Motor |
|
Tốc độ đóng/mở |
Trung bình 1 giây/lần (có thể điều chỉnh) |
Trung bình 1 giây/lần (có thể điều chỉnh) |
|
Độ chính xác chuyển động |
N/A |
N/A |
|
Clutch |
N/A |
N/A |
|
Chiều rộng làn tiêu chuẩn |
650 mm |
650 mm |
|
Chiều rộng làn tùy chọn |
900 mm |
900 mm |
|
Kích thước (D × R × C) |
1200 × 150 × 1020 mm |
1200 × 150 × 1020 mm |
|
Khối lượng |
50 kg |
30 kg |
|
Vật liệu khung |
Thép cán nguội SPCC (GB700) + nắp hông Polycarbonate |
Thép cán nguội SPCC (GB700) + nắp hông Polycarbonate |
|
Vật liệu nắp trên |
Polycarbonate + kính cường lực 2.5D |
Polycarbonate + kính cường lực 2.5D |
|
Vật liệu cánh |
Acrylic trong suốt 635 × 300 mm (tiêu chuẩn); Kính cường lực 635 × 425 mm (tùy chọn) |
Acrylic trong suốt 635 × 300 mm (tiêu chuẩn); Kính cường lực 635 × 425 mm (tùy chọn) |
|
Màu sắc |
Pearl White, Space Gray, Carbon Black, Bay Blue, Mist Brown |
Pearl White, Space Gray, Carbon Black, Bay Blue, Mist Brown |
|
Chuẩn bảo vệ |
IPX4 |
IPX4 |
|
Chứng nhận |
CE, FCC |
CE, FCC |
|
Nguồn điện |
110/220 VAC ±10%, 50/60 Hz |
110/220 VAC ±10%, 50/60 Hz |
|
Công suất |
10 VA (Chờ), 40 VA (Hoạt động) |
10 VA (Chờ), 40 VA (Hoạt động) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-30°C đến 70°C |
-30°C đến 70°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
5% – 90% RH (không ngưng tụ) |
5% – 90% RH (không ngưng tụ) |
|
Độ ồn |
< 60 dB |
< 60 dB |
|
MTTR |
< 60 phút |
< 60 phút |
|
MCBF |
3.000.000 chu kỳ |
3.000.000 chu kỳ |
|
Cảm biến hồng ngoại |
4 cặp |
4 cặp |
|
Phương thức xác thực |
RFID, QR Code, Nhận diện khuôn mặt |
RFID, QR Code, Nhận diện khuôn mặt |
|
Đầu đọc hỗ trợ |
RFID ProID Series, KR Series; Vân tay FR1200, FR1500S |
RFID ProID Series, KR Series; Vân tay FR1200, FR1500S |
|
Tốc độ thông hành |
Face: 15 người/phút; QR Code: 30 người/phút; RFID: 35 người/phút |
Face: 15 người/phút; QR Code: 30 người/phút; RFID: 35 người/phút |
|
Đèn chỉ thị |
LED trên: Xanh dương (chờ), Xanh lá (mở), Đỏ (đóng/báo động); LED bên: Xanh lá (làn sẵn sàng), Đỏ (làn không khả dụng) |
Tương tự Saturn-S1000 |
|
Chỉ báo âm thanh |
Loa tích hợp (Internal Speaker) |
Loa tích hợp (Internal Speaker) |
|
Giao tiếp bo mạch |
01 cổng RS485; 01 cổng Fire Alarm Relay |
01 cổng RS485; 01 cổng Fire Alarm Relay |
|
Bộ điều khiển |
Tùy chọn C3 Series hoặc InBio Series |
Tùy chọn C3 Series hoặc InBio Series |
|
Tính năng an toàn |
Chống bám đuôi (Anti-tailgating), chống kẹp kép (Dual Anti-pinch), tự động mở khi mất điện hoặc báo cháy |
Tương tự Saturn-S1000 |
|
Chế độ khẩn cấp |
Tự động mở cánh khi có sự cố hoặc mất điện |
Tự động mở cánh khi có sự cố hoặc mất điện |
|
Mức bảo mật |
Low |
Low |
|
Phần mềm hỗ trợ |
ZKBio CVAccess, ZKBio CVSecurity |
ZKBio CVAccess, ZKBio CVSecurity |
|
Môi trường lắp đặt |
Trong nhà hoặc ngoài trời có mái che |
Trong nhà hoặc ngoài trời có mái che |
|
Yêu cầu lắp đặt |
Nền phẳng, hoàn thiện (có tùy chọn đế cho nền chưa hoàn thiện) |
Nền phẳng, hoàn thiện (có tùy chọn đế cho nền chưa hoàn thiện) |
|
Đóng gói |
Thùng carton hoặc thùng gỗ (tùy chọn) |
Thùng carton hoặc thùng gỗ (tùy chọn) |
Catalog: Download