Giải pháp hoàn hảo - Phục vụ tận tâm

  • Tư vấn tận tình, online 24/7

  • Giải pháp đa dạng và tối ưu

  • Bảo hành và dịch vụ liên tục.

Sản phẩm đã xem
Tin tức liên quan
Xem thêm

Đầu đọc tag RFID UHF 8 cổng ăng ten Chainway URA8

Đánh giá: rating Xem đánh giá (có 0 đánh giá)
Thương hiệu: Chainway Giá bán: Liên hệ Tình trạng: Còn hàng
Số lượng + -
Tóm tắt đặc tính chính :
  • Tùy chọn sử dụng chip Impinj E710/R2000 Chip, Tần số: 902-928MHz, , Cổng truyền thông: RS-232/RJ45/USB2.0/ USB Host, Giao tiêp GPIO, Giao tiếp hiển thị: HDMI Type A, support 720P, Cổng dữ liệu: RJ45, WLAN/3G/4G, Baud rate: 115200bps, Android 9, Hỗ trợ 8 ăng ten, Tốc độ đọc thẻ: 900+ tags/sec, RAM+ROM: 3 GB + 32 GB, Output Power: 1W / 2W Optional, Kích thước: 162mm(L) x 95mm(W) x 22mm(H)
  • Mô tả sản phẩm

    Đầu đọc tag RFID UHF Chainway URA8 được thiết kế cho việc kết nối và lắp đặt với 8 ăng ten thu phát tín hiệu RFID UHF, sử dụng nền tảng chip tiên tiến nhất của Hãng Impinj USA là E710 hoặc R2000, hỗ trợ đa dangj giao thức truyền thông như RS232, RJ45(POE / POE+), HDMI, Type-C, USB, GPIO, etc và khả năng tương thích với rất nhiều loại ăng ten rfid uhf hiện có trên thị trường. URA8 được hãng Chainway phát triển cho các nhu cầu đọc và thu thập dữ liệu RFID UHF chuẩn công nghiệp, khả năng hoạt động tối ưu và hiệu suất cao ngay cả trong các môi trường khắc nghiệt. Với tốc độ xử lý dữ liệu nhanh, số lượng đoc trên giây tới hơn 900. URA8 cho phép ngăn chặn và triệt tiêu các ảnh hưởng của môi trường sóng từ bên ngoài tới khả năng thu nhận tín hiệu giúp việc đọc dữ liệu khoảng cách vượt trội và ổn định hơn so với các dòng sản phẩm tương tự. Chainway URA8 rất phù hợp cho nhiều giải pháp quản lý như: Logistics, tài sản, kho hàng, cổng xuất nhập, quản lý thư viện, quản lý cho nhà máy giặt ủi, quản lý sản xuất, giao thông...

     

    Tính năng cơ bản:

    Tùy chọn sử dụng chip Impinj E710/R2000 Chip
    Tần số: 920-925MHz / 902-928MHz
    Protocol: EPC global UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C
    Cổng truyền thông: 1*RS-232 , 1*RJ45, 2*USB2.0 Type A, USB Host
    Giao tiêp GPIO: 2 channel input optical coupling, 2 channel output optical coupling
    Giao tiếp hiển thị: HDMI Type A, support 720P
    Cổng dữ liệu: 10/100 Base-T Ethernet (RJ45)
    WLAN / 3G / 4G
    Baud rate: 115200bps
    Hệ điều hành: Android 9
    CPU: Qualcomm 1.8 GHz Octa-core
    RAM+ROM: 3 GB + 32 GB; 2 GB + 16 GB (optional, 4GB + 64GB (optional
    Phương thức cấp nguồn: DC(12V), POE(802.3af 13W), POE+(802.3at 25.5W)
    Nguồn điện: DC 10V – 24V
    Hỗ trợ 8 ăng ten
    Antenna Port: 8 channel 50Ω SMA port
    Output Power: 1W (30dBm, support +5~+30dBm adjustable, POE/ DC power) Hoặc 2W Optional (33dBm, support +10~+33dBm adjustable, POE+/DC power, for Latin America, etc.)
    Tốc độ đọc thẻ: 900+ tags/sec
    Receive Sensitivity: < -84dBm
    Kích thước: 162mm(L) x 95mm(W) x 22mm(H)
    Chất liệu:Aluminum Alloy
    Lựa ý: thông số kỹ thuật tham khảo, check lại khi đặt hàng

    Thông số kỹ thuật chi tiết:

    Hạng mục

    Thông số kỹ thuật

    Model

    URA8

    Loại thiết bị

    Fixed Android RFID Reader

    Số cổng anten

    8 cổng

    RFID Engine

    CM710-8 dựa trên Impinj E710 / CM2000-8 dựa trên Impinj Indy R2000

    Giao thức RFID

    EPCglobal UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C

    Tần số hoạt động

    865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz

    Công suất phát tiêu chuẩn

    1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm

    Công suất phát tùy chọn

    2 W (33 dBm), điều chỉnh +10 đến +33 dBm; hỗ trợ POE+/DC

    Độ chính xác công suất phát

    ±1 dB

    Độ phẳng công suất phát

    ±0.2 dB

    Độ nhạy thu

    < −84 dBm

    Tốc độ đọc tối đa

    900+ tags/giây

    RSSI

    Hỗ trợ

    Giám sát nhiệt độ môi trường

    Hỗ trợ

    Antenna Detector

    Hỗ trợ

    Anten hỗ trợ

    Nhiều loại antenna, ví dụ 6 dBic, 9 dBic

    Cổng anten RF

    8 × SMA 50 Ω

    CPU

    Qualcomm Octa-core 1.8 GHz

    RAM + ROM tiêu chuẩn

    3 GB + 32 GB

    RAM + ROM tùy chọn

    2 GB + 16 GB; 4 GB + 64 GB

    Hệ điều hành

    Android 9

    SDK

    Chainway Software Development Kit

    Ngôn ngữ lập trình

    Java

    Công cụ phát triển

    Eclipse / Android Studio

    Ethernet

    10/100 Base-T Ethernet (RJ45)

    Wi-Fi

    802.11 a/b/g/n/ac/d/e/h/i/k/r/v, 2.4G/5G dual-band

    IP Network

    IPv4 / IPv6

    Fast Roaming

    PMKID caching, 802.11r, OKC

    Bảo mật Wi-Fi

    WEP, WPA/WPA2-PSK (TKIP/AES), WAPI-PSK, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP-MSCHAPv2, PEAP-LTS, PEAP-GTC…

    WWAN – Europe/Asia 2G

    B3/B5/B8

    WWAN – Europe/Asia 3G

    CDMA EVDO BC0; TD-SCDMA B34/B39; WCDMA B1/B5/B8

    WWAN – Europe/Asia 4G

    TDD-LTE B34/B38/B39/B40/B41; FDD-LTE B1/B3/B5/B7/B8/B20

    WWAN – America 3G

    B2/B4/B5

    WWAN – America 4G

    B2/B4/B5/B7/B12/B13/B17/B28b

    Antenna WWAN

    Anten ngoài, sử dụng cổng SMA

    Cổng RS-232

    1 × RS-232

    Cổng RJ45

    1 × RJ45

    USB

    2 × USB 2.0 Type-A, USB Host

    HDMI

    HDMI Type-A, hỗ trợ 720P

    GPIO

    2 kênh input optical coupling + 2 kênh output optical coupling

    Baud Rate

    115200 bps

    Phương thức tản nhiệt

    Air cooling

    Nguồn DC

    DC 12 V

    PoE

    IEEE 802.3af, 13 W

    PoE+

    IEEE 802.3at, 25.5 W

    Điện áp đầu vào

    DC 10–24 V

    Dòng chờ

     

    Dòng hoạt động

    800 mA ±5% @ DC 12 V

    Kích thước

    162 × 95 × 22 mm

    Trọng lượng

    448 g, không bao gồm antenna

    Vật liệu

    Aluminum alloy

    Nhiệt độ hoạt động

    −25°C đến +65°C

    Nhiệt độ lưu trữ

    −40°C đến +85°C

    Độ ẩm

    10%–95%

    Ngày cập nhật datasheet

    15/10/2021

     Catalog : Download

    Sản phẩm khác tương đương

    Sản phẩm cùng thương hiệu

    DMCA.com Protection Status
    Yêu cầu gọi lại

    Xin chào,

    Vui lòng nhập thông tin để chúng tôi gọi lại cho bạn sớm nhất.

    Gọi hotline: 0904190900