Vói việc tự phát triển riêng các module RFID UHF chất lượng cao trên nền tảng chip hàng đầu thế giới của Impinj E710/R2000, Chainway UR1A là thiết bị đọc thẻ RFID tầm xa có hiệu năng vượt trội so với các dòng sản phẩm tương tự hiện có trên thị trường nhưng chi phí rất cạnh tranh. Được kế thừa các công nghệ và thế mạnh vốn có của thương hiệu Chainway - nhà sản xuất phát triển sản phẩm RFID số 1 tại Trung quốc hiện nay - UR1A là dòng đầu đọc độc lập tích hợp sẵn ăng ten rfid UHF cung cấp khả năng đọc thẻ RFID UHF ổn định, tốc độ cao, sử dụng đa dạng cho rất nhiều mục đích quản lý tự động hóa hiện nay như: Quản lý kho, quản lý tài sản, quản lý sản xuất, thư viện...

Tính năng cơ bản:
Cổng truyền thông: RS - 232, RJ45, GPIO
Giao tiếp: 10/100 Base-T Ethernet (RJ45)
Baud rate: 115200bps
UHF Engine: E710 / R2000
Protocol: EPC global UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C
Tần số: 920-925MHz / 902-928MHz
Output Power: 1w ((30dBm, support +5~+30dBm adjustable) hoặc 2W ((33dBm, support +10~+33dBm
adjustable, for Latin America, etc)
Receive Sensitivity: <-84dBm
Tốc độ đọc tag: Up to 950 tags / s
Độ lợi ăng ten: 9dbi
Kiểu phát sóng: RHCP (Right-handed Circular Polarization)
Góc ngang: 60 độ / Góc dọc: 55 độ
Chuẩn bảo vệ:IP67
Kích thước: 70 x 270 x 33mm
Chất liệu: Plastic + Aluminum Alloy
Nguồn điện: DC 9V – 12V
Thông số kỹ thuật chi tiết:
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
UR1A |
|
Loại thiết bị |
Integrated RFID Reader – đầu đọc RFID tích hợp antenna |
|
Số kênh RFID |
1 kênh |
|
RFID Engine |
CM710-1 dựa trên Impinj E710 / CM2000-1 dựa trên Impinj Indy R2000 |
|
Giao thức RFID |
EPCglobal UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C |
|
Tần số RFID |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
Công suất phát tiêu chuẩn |
1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm |
|
Công suất phát tùy chọn |
2 W (33 dBm), điều chỉnh +10 đến +33 dBm |
|
Độ chính xác công suất phát |
±1 dB |
|
Độ phẳng công suất phát |
±0,2 dB |
|
Độ nhạy thu |
< −84 dBm |
|
Tốc độ đọc tối đa |
950+ tags/giây |
|
RSSI |
Hỗ trợ |
|
Giám sát nhiệt độ môi trường |
Hỗ trợ |
|
Anten tích hợp |
Có |
|
Tần số antenna |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
Phân cực antenna |
RHCP – Right-handed Circular Polarization |
|
Gain antenna |
9 dBi |
|
Góc phủ sóng ngang |
60° |
|
Góc phủ sóng dọc |
55° |
|
VSWR |
≤ 1.3 |
|
FBR – Front-to-Back Ratio |
17 dB |
|
Trở kháng antenna |
50 Ω |
|
Công suất đầu vào tối đa antenna |
20 W |
|
Bảo vệ chống sét |
DC Ground |
|
Cổng antenna/RF |
4 × Channel, 50 Ω, RP-TNC Female |
|
Giao tiếp |
RS-232, RJ45, GPIO |
|
Ethernet |
10/100 Base-T Ethernet (RJ45) |
|
Baud Rate |
115200 bps |
|
Điện áp đầu vào |
DC 9–12 V |
|
Dòng điện chờ |
< 30 mA |
|
Dòng điện hoạt động |
800 mA ±5% @ DC 12 V |
|
Phương thức tản nhiệt |
Air cooling |
|
Kích thước |
270 × 270 × 33 mm |
|
Trọng lượng |
2.230 g |
|
Vật liệu |
Plastic + Aluminum Alloy |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−25°C đến +65°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
−40°C đến +85°C |
|
Độ ẩm |
10%–95% RH, không ngưng tụ |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP67 |
|
Ngày cập nhật datasheet |
15/12/2022 |
Catalog UR1A: Download