Đầu đọc thẻ thông minh không tiếp xúc Ethernet CIR715A cung cấp cho bạn một nền tảng ARM lý tưởng để phát triển và triển khai nhiều ứng dụng khác nhau bằng cách kết hợp kết nối Ethernet và Wi-Fi với các công nghệ thẻ không tiếp xúc. Nó có khả năng mở rộng và tùy chỉnh bằng cách kết nối các thiết bị ngoại vi khác nhau, ví dụ như bàn phím PIN và máy quét dấu vân tay, để có các ứng dụng toàn diện hơn

Được hỗ trợ bởi CPU ARM Cortex và hệ điều hành Linux
▪ SDK có sẵn để phát triển thứ cấp
▪ Hỗ trợ kết nối 2 cổng Ethernet, Wi-Fi và USB Type A
▪ Hỗ trợ các tiêu chuẩn ISO/IEC 14443, ISO/IEC 18092 và ISO/IEC 15693
▪ Hỗ trợ thẻ ISO/IEC 14443-4 Type A & B, thẻ ISO/IEC 15693-3, dòng MIFARE®, thẻ FeliCa, J-LIS, Thẻ Calypso và NFC Forum Type 1/2/3/4/5
▪ Hỗ trợ khe cắm SAM ISO/IEC 7816 Phần 3/4
▪ Hỗ trợ APDU mở rộng
▪ Có nút chế độ và công tắc DIP 4 chiều để điều chỉnh cài đặt thủ công
▪ Có thể nâng cấp chương trình cơ sở của hệ điều hành và đầu đọc
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
Circle CIR715A |
|
Loại thiết bị |
Đầu đọc thẻ thông minh không tiếp xúc Ethernet (Ethernet Contactless Smart Card Reader) |
|
Bộ xử lý |
Quad-core ARM Cortex-A72, 1.5 GHz |
|
Bộ nhớ RAM |
1 GB LPDDR4-3200 SDRAM có ECC (tối thiểu) |
|
Bộ nhớ lưu trữ |
8 GB eMMC Flash (tối thiểu) |
|
Hệ điều hành |
Linux®, hỗ trợ nâng cấp qua mạng |
|
Giao diện thẻ không tiếp xúc |
ISO/IEC 14443, ISO/IEC 18092 (NFC), ISO/IEC 15693 |
|
Giao thức |
T=CL (chuyển đổi sang T=1 để tương thích PC/SC) |
|
Tần số hoạt động |
13.56 MHz |
|
Loại thẻ hỗ trợ |
ISO/IEC 14443-4 Type A/B, ISO/IEC 15693-3, MIFARE® Classic, MIFARE® Plus, Ultralight, Ultralight C, DESFire, DESFire EV1/EV2, FeliCa (Standard/Lite/Plug), Calypso, J-LIS, NFC Forum Tag Type 1/2/3/4/5 |
|
Tốc độ truyền dữ liệu RFID |
106 / 212 / 424 / 848 kbps (mặc định 424 kbps) |
|
Khoảng cách đọc |
Lên đến 50 mm (tùy loại thẻ) |
|
Extended APDU |
Hỗ trợ |
|
Giao diện phần mềm RFID |
PC/SC, CCID |
|
Khe cắm SAM |
01 khe ISO/IEC 7816 Part 3/4 |
|
Giao thức SAM |
T=0, T=1 |
|
Loại thẻ SAM |
ISO/IEC 7816 Class A/B/C (5V, 3V, 1.8V) |
|
Kích thước thẻ SAM |
ID-000 (SIM) |
|
Dòng cấp cho SAM |
60 mA (Class A), 50 mA (Class B), 30 mA (Class C) |
|
Tốc độ truyền SAM |
9.6 – 826 kbps |
|
Tần số xung nhịp SAM |
Lên đến 16 MHz (mặc định 4.8 MHz) |
|
Giao diện phần mềm SAM |
PC/SC, CCID |
|
Kích thước thiết bị |
129.9 × 86.0 × 23.1 mm |
|
Khối lượng |
163 g (không gồm bộ nguồn); 306 g (kèm bộ nguồn và cáp) |
|
Vật liệu vỏ |
Nhựa ABS màu trắng/xám |
|
Cổng Ethernet |
02 × RJ45 (10/100/1000 Mbps) |
|
Wi-Fi |
2.4 GHz & 5 GHz, IEEE 802.11 b/g/n/ac |
|
Bluetooth (tùy chọn) |
Bluetooth® BLE 5.0 (2 Mbps) |
|
USB Host |
USB Type-A (Female), USB 2.0 Full Speed |
|
Nguồn cấp |
DC 5V – 2.4A qua USB Type-C hoặc PoE (cần PoE Splitter) |
|
Bộ nguồn |
AC 100–240V, đầu cắm Type A (Mỹ/Nhật), đầu ra DC 5V – 2.4A |
|
Cáp nguồn |
USB Type-A sang USB Type-C, dài 2 m, có khóa vít cố định |
|
Dòng tiêu thụ |
<2.4 A khi hoạt động |
|
Đèn LED |
01 thanh LED RGB + 04 LED RGB |
|
Loa |
Loa Mono |
|
Nút điều khiển |
01 nút Mode |
|
Công tắc DIP |
DIP Switch 4 vị trí |
|
RTC |
Hỗ trợ đồng hồ thời gian thực, có pin dự phòng |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0°C đến 40°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Tối đa 85% RH (không ngưng tụ) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
0°C đến 55°C |
|
MTBF |
200.000 giờ |
|
Chuẩn tương thích |
ISO/IEC 14443, ISO/IEC 18092, ISO/IEC 15693, ISO/IEC 7816, IEEE 802.3, IEEE 802.11 b/g/n/ac, Bluetooth® 5.0 |
|
Chứng nhận |
CE, UKCA, VCCI, MIC, PSE, TELEC, RoHS3, REACH |
Chi tiết thông số kỹ thuật, vui lòng xem trong catalog: Download