Circle CIR315B là đầu đọc thẻ thông minh giao tiếp kép (Dual Interface Smart Card Reader), tích hợp đầu đọc thẻ tiếp xúc (Contact) và không tiếp xúc (Contactless) trong cùng một thiết bị. Với khả năng hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn thẻ thông minh cùng khe cắm SAM (Secure Access Module), CIR315B là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu mức độ bảo mật cao như chính phủ điện tử, định danh công dân, ngân hàng, thanh toán điện tử, kiểm soát ra vào và giao thông thông minh.
Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn CCID và PC/SC, giúp dễ dàng tích hợp với các phần mềm hiện có mà không cần phát triển driver riêng. Khả năng hỗ trợ nhiều hệ điều hành cùng tùy chọn kết nối USB Type-A hoặc USB Type-C mang lại tính linh hoạt cao trong quá trình triển khai.
Ưu điểm nổi bật
Hai trong một (All-in-One): hỗ trợ đồng thời thẻ tiếp xúc và không tiếp xúc trên cùng một thiết bị.
Hỗ trợ đầy đủ các chuẩn ISO/IEC 7816, ISO/IEC 14443 Type A/B, ISO/IEC 18092 (NFC) và ISO/IEC 15693.
Đọc được nhiều loại thẻ phổ biến như MIFARE Classic®, MIFARE Plus®, DESFire®, DESFire EV1/EV2, Ultralight®, FeliCa, Calypso, J-LIS và NFC Forum Tag Type 1/2/3/4/5.
Tích hợp 01 khe cắm thẻ thông minh ISO7816 và 01 khe SAM, tăng cường bảo mật cho các ứng dụng xác thực và thanh toán.
Hỗ trợ Extended APDU, tương thích hoàn toàn với chuẩn CCID và PC/SC.
Firmware có thể nâng cấp qua USB, giúp cập nhật tính năng và kéo dài vòng đời thiết bị.
Có hai tùy chọn giao tiếp USB Type-A hoặc USB Type-C, phù hợp với nhiều hệ thống hiện đại.
Ứng dụng
Circle CIR315B phù hợp cho nhiều lĩnh vực như:
Chính phủ điện tử (e-Government)
Định danh công dân và thẻ căn cước
Ngân hàng và thanh toán điện tử
Kiểm soát ra vào và quản lý nhân sự
Đăng nhập mạng và xác thực người dùng
Hệ thống vé điện tử và giao thông công cộng
Y tế, giáo dục và doanh nghiệp sử dụng thẻ thông minh.
Tính năng chính
Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu không tiếp xúc lên tới 848 kbps và thẻ tiếp xúc lên tới 826 kbps.
Khoảng cách đọc thẻ RFID lên tới 50 mm (tùy loại thẻ).
Giao tiếp USB 2.0 Full Speed (12 Mbps), cấp nguồn trực tiếp qua cổng USB.
Trang bị 3 đèn LED và còi báo giúp hiển thị trạng thái hoạt động rõ ràng.
Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn với vỏ ABS chất lượng cao.
Tuổi thọ trung bình (MTBF) đạt 500.000 giờ, đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục trong môi trường doanh nghiệp và cơ quan nhà nước
Thông số kỹ thuật chi tiết
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
Circle CIR315B |
|
Loại thiết bị |
Đầu đọc thẻ thông minh giao tiếp kép (Dual Interface Smart Card Reader) |
|
Giao diện thẻ tiếp xúc |
ISO/IEC 7816 Part 1/2/3/4 |
|
Giao thức thẻ tiếp xúc |
T=0, T=1 |
|
Loại thẻ tiếp xúc hỗ trợ |
ISO/IEC 7816 Class A/B/C (5V, 3V, 1.8V) |
|
Kích thước thẻ tiếp xúc |
ID-1 (thẻ kích thước chuẩn) |
|
Dòng cấp cho thẻ |
60 mA (Class A/B); 35 mA (Class C) |
|
Tốc độ truyền dữ liệu (Contact) |
9.6 – 826 kbps |
|
Bảo vệ ngắn mạch |
Có |
|
Tần số xung nhịp thẻ |
Lên đến 16 MHz (mặc định 4.8 MHz) |
|
Đầu nối thẻ |
Cơ cấu trượt (Sliding), tuổi thọ tối thiểu 100.000 lần cắm/rút |
|
Extended APDU |
Hỗ trợ |
|
Giao diện thẻ không tiếp xúc |
ISO/IEC 14443 Type A & B, ISO/IEC 18092 (NFC), ISO/IEC 15693 |
|
Giao thức không tiếp xúc |
T=CL (chuyển đổi sang T=1 để tương thích PC/SC) |
|
Tần số hoạt động |
13.56 MHz |
|
Loại thẻ RFID/NFC hỗ trợ |
ISO/IEC 14443-4 A/B, ISO/IEC 15693-3, MIFARE Classic®, MIFARE Plus®, Ultralight®, Ultralight C®, DESFire®, DESFire EV1/EV2, FeliCa, Calypso, J-LIS, NFC Forum Tag Type 1/2/3/4/5 |
|
Tốc độ truyền dữ liệu (Contactless) |
106 / 212 / 424 / 848 kbps (mặc định 424 kbps) |
|
Khoảng cách đọc |
Tối đa 50 mm (tùy loại thẻ) |
|
Khe cắm SAM |
01 khe ISO/IEC 7816 Part 3/4 |
|
Giao thức SAM |
T=0, T=1 |
|
Loại thẻ SAM |
ISO/IEC 7816 Class A (5V) |
|
Kích thước thẻ SAM |
ID-000 (SIM size) |
|
Tốc độ SAM |
9.6 – 125 kbps |
|
Tần số SAM |
4.0 MHz |
|
Kích thước thiết bị |
98 × 66 × 11 mm |
|
Khối lượng |
82 g (±5 g) |
|
Vật liệu vỏ |
Nhựa ABS màu trắng/xám |
|
Nguồn cấp |
USB Bus Powered |
|
Dòng tiêu thụ |
Hoạt động <250 mA; Chế độ chờ <50 mA |
|
Chuẩn USB |
USB 2.0 Full Speed (12 Mbps) |
|
Đầu nối USB |
Mặc định USB Type-A; tùy chọn USB Type-C |
|
Chiều dài cáp |
1 m |
|
Đèn LED |
03 LED (02 xanh dương báo trạng thái, 01 xanh lá báo nguồn) |
|
Buzzer |
Còi đơn âm |
|
Firmware |
Có thể nâng cấp qua USB |
|
Driver |
CCID |
|
API hỗ trợ |
PC/SC |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 70°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Tối đa 95% RH (không ngưng tụ) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-20°C đến 70°C |
|
MTBF |
500.000 giờ |
|
Chuẩn tương thích |
ISO/IEC 7816, ISO/IEC 14443, ISO/IEC 18092, ISO/IEC 15693, USB 2.0 Full Speed, CCID, Microsoft® WHQL |
|
Chứng nhận |
EN62368, CE, FCC, VCCI, MIC, RoHS3, REACH |
|
Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 7 SP1 trở lên, Linux®, macOS® 10.12 trở lên, Android™ 6.0 trở lên |
Catalog CIR315B: Download