Đầu đọc vân tay Mantra MFS500 được thiết kế chuyên cho các nhu cầu xác thực sinh trắc học vân tay chất lượng cao, bảo mật và an toàn dữ liệu theo tiêu chuẩn quốc tế. MFS500 sử dụng công nghệ mắt đọc chống trày xước có hiệu quả vượt trội cho các vân tay chất lượng kém . MFS500 là thiết bị sinh trắc học đạt chứng chỉ FAP10 chứng nhận cho các thiết bị xác thực, định danh vân tay và xử lý dữ liệu sinh trắc học đạt mức độ an toàn cao, hiệu suất tốt. Tại Việt nam, Mantra MFS500 được sử dụng rộng rãi cho đề án Bệnh án điện tử (EMR), các bệnh viện và cơ sở y tế uy tín trong nước tin dùng trong thời gian qua.
Các điểm nổi bật của MFS500
Cảm biến quang học chống trầy xước, độ phân giải 490–510 PPI.
Vùng quét 15 × 18 mm, ảnh đầu ra 296 × 354 pixels, 8-bit grayscale.
Có Auto Finger Detection, Auto Capture và Latent Finger Detection.
Hỗ trợ xác thực khi ngón tay xoay 180°.
Thời gian thu nhận tối đa < 2 giây.
Hỗ trợ FBI PIV Certification và Mobile-ID FAP10.
USB 2.0, Plug & Play.
Hỗ trợ Windows, Linux và Android.
Có IP54, phù hợp thiết bị sinh trắc học sử dụng tại nhiều môi trường khác nhau.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật chi tiết |
|
Thương hiệu |
MANTRA Softech |
|
Model |
MFS500 |
|
Tên sản phẩm |
Optical Finger Scanner / Portable Biometric Fingerprint Device |
|
Loại cảm biến |
Optical Scratch-free Sensor |
|
Công nghệ cảm biến |
Cảm biến vân tay quang học, bề mặt chống trầy xước |
|
CMOS Sensor |
1 MP |
|
Độ phân giải không gian |
490–510 PPI |
|
Độ phân giải danh định |
500 DPI |
|
Kích thước Platen |
16,4 × 20,0 mm |
|
Vùng cảm biến (Sensing Area) |
15 × 18 mm |
|
Kích thước ảnh |
296 × 354 pixels |
|
Độ sâu ảnh |
8-bit Grayscale (256 mức xám) |
|
Nguồn sáng |
LED đỏ (RED LED) |
|
Thời gian thu nhận tối đa |
< 2 giây (Placement to Template) |
|
Chế độ chụp |
Auto Finger Detection + Auto Capture |
|
Kiểm tra chất lượng ảnh |
Tự động kiểm tra chất lượng tích hợp, có xét đến các tiêu chí chất lượng NIST |
|
Auto Finger Detection |
Có |
|
Latent Finger Detection |
Có |
|
Xoay ngón tay |
Hỗ trợ xác thực với góc xoay 180° |
|
Chống giả mạo / chất lượng ảnh |
FBI PIV Certification, Mobile-ID FAP10 |
|
Độ chính xác nhận diện |
Hỗ trợ FAR và FRR ở mức thấp |
|
Giao tiếp |
USB 2.0 |
|
Plug & Play |
Có, giao tiếp USB 2.0 tốc độ cao |
|
Điện áp hoạt động |
5V ±5%, cấp nguồn qua USB |
|
Dòng điện hoạt động tối đa |
≤ 85 mA |
|
Dòng điện Standby tối đa |
≤ 40 mA |
|
Kích thước thiết bị |
85 × 51 × 54 mm (L × W × H) |
|
Kích thước Module |
61 × 23 × 28,5 mm |
|
Trọng lượng thiết bị |
0,123 kg |
|
Trọng lượng Module |
0,025 kg |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0°C đến 50°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
0°C đến 50°C |
|
Độ ẩm hoạt động/lưu trữ |
< 90% RH, không ngưng tụ |
|
Chuẩn dữ liệu sinh trắc học |
ISO 19794-2, ISO 19794-4, ANSI 378, WSQ 3.1, JPEG2000 |
|
Tuân thủ môi trường |
RoHS |
|
Tiêu chuẩn BIS |
IS 13252 (Part 1) |
|
An toàn |
EN/IEC 60950 |
|
EMI / EMC |
CE & FCC Part 15B Class A |
|
Chất lượng hình ảnh |
FBI PIV Certification, Mobile-ID FAP10 |
|
Cấp bảo vệ IP |
IP54 |
|
Driver thiết bị |
WHQL certified, có serial number duy nhất |
|
Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows x86 & x64, Linux, Android |
|
MINEX Compliance |
Có, MINEX Compliance extractor |
|
Ứng dụng |
Xác thực danh tính, nhận dạng vân tay, thiết bị sinh trắc học di động |
|
Đặc điểm nổi bật |
Dễ tích hợp, độ chính xác cao, thao tác nhanh, USB 2.0 Plug & Play |
Catalog MFS500: Download