Chainway U300 là một thiết bị đọc thu tín hiệu RFID UHF hiệu suất cao mới đươc hãng giới thiệu ra thị trường trong năm 2022. Sử dụng hệ điều hành mới nhất Android 11, 2.0GHz quad-core CPU cho phép U300 có khả năng xử lý dữ liệu rất lớn, tốc độ cao và ổn định. Dựa trên nền tảng sử dụng chip UHF hàng đầu thế giới của Impinj E710 và Impinj R2000 giúp gia tăng mạnh mẽ khả năng đọc và xử lý tín hiệu RFID UHF của U300. Chainway U300 tích hợp sẵn các giao tiếp RS232, RJ45, HDMI và cấp nguồn qua chuẩn DC, POE, POE+ và nhiều tính năng ưu việt khác. Người sử dụng dễ dàng áp ứng dụng Chainway U300 trong rất nhiều giải pháp quản lý khác nhau để tối ưu hóa và nâng cao hiệu quả của dự án như: Quản lý kho hàng, quản lý tài sản công cụ, quản lý cửa xuất nhập, quản lý thư viện, quản lý tự động hóa dây truyền sản xuất...


Tính năng nổi bật:
Tùy chọn sử dụng chip Impinj E710/R2000 Chip
Tần số; 920-925MHz / 902-928MHz
Protocol: EPC global UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C
Cổng truyền thông: 1 x RS-232 ,1 x RJ45,1 x USB Host,1 x USB Device
Giao tiêp GPIO: 4 x input optocouplers, 4 x output optocouplers, with isolation, 1 x wiegand
Giao tiếp hiển thị: HDMI Type A, supports 720p HD video output
Cổng dữ liệu: 10/100 Base-T Ethernet (RJ45)
Baud rate: 115200bps
Hệ điều hành: Android 11
CPU: Quad - Core 2.0GHz
RAM+ROM: 2GB + 16GB
Phương thức cấp nguồn: DC (24V)、POE (802.3af 13W)、POE+ (802.3at 25.5W)
Nguồn điện: DC 10V – 24V
Hỗ trợ 4 hoặc 8 cổng ăng ten
Antenna Port: 4 / 8 Channel 50Ω RF Connector RP-TNC Female
Output Power: 1W (30dBm, support +5~+30dBm adjustable, POE / DC power supply) Hoặc 2W (33dBm, support +10~+33dBm adjustable, for Latin America, etc., POE+ / DC power supply)
Receive Sensitivity: < -84dBm
Kích thước: 247 x 151 x 35mm
Chất liệu:Aluminum Alloy
Thông số kỹ thuật chi tiết:
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
Chainway U300 |
|
Loại thiết bị |
Fixed RFID Reader – Android 11 |
|
Hệ điều hành |
Android 11 |
|
CPU |
Quad-core, 2.0 GHz |
|
RAM + ROM |
2 GB + 16 GB |
|
Kích thước |
247 × 151 × 35 mm |
|
Trọng lượng |
1.000 g (Host Only) |
|
Vật liệu |
Aluminum alloy |
|
Điện áp đầu vào |
DC 10–24 V |
|
Dòng điện chờ |
< 140 mA |
|
Dòng điện hoạt động |
600 mA ±5% @ DC 24 V |
|
Cổng giao tiếp |
1 × RS-232; 1 × RJ45; 1 × USB Host; 1 × USB Device |
|
HDMI |
HDMI Type-A, hỗ trợ xuất video HD 720P |
|
GPIO |
4 × Input optocoupler; 4 × Output optocoupler, có cách ly; 1 × Wiegand |
|
Baud Rate |
115200 bps |
|
Tản nhiệt |
Air cooling |
|
Nguồn cấp |
DC 24 V; PoE (IEEE 802.3af, 13 W); PoE+ (IEEE 802.3at, 25.5 W) |
|
SDK |
Software Development Kit |
|
Ngôn ngữ phát triển |
Java |
|
Công cụ phát triển |
Eclipse / Android Studio |
|
Ethernet |
10/100 Base-T Ethernet (RJ45) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−25°C đến +65°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
−40°C đến +85°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
10%–95% |
|
RFID Engine |
Dựa trên Impinj E710 / Impinj Indy R2000 |
|
Giao thức RFID |
EPCglobal UHF Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C |
|
Tần số |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
Công suất phát tiêu chuẩn |
1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm |
|
Công suất phát tùy chọn |
2 W (33 dBm), điều chỉnh +10 đến +33 dBm |
|
Nguồn cho 2 W |
POE+ / DC |
|
Độ chính xác công suất phát |
±1 dB |
|
Độ phẳng công suất phát |
±0,2 dB |
|
Độ nhạy thu |
< −84 dBm |
|
Tốc độ đọc tối đa |
950+ tags/giây |
|
RSSI |
Hỗ trợ |
|
Giám sát nhiệt độ môi trường |
Hỗ trợ |
|
Antenna Detector |
Hỗ trợ |
|
Anten hỗ trợ |
Nhiều loại antenna, ví dụ 6 dBic, 9 dBic… |
|
Cổng antenna |
4 / 8 kênh, đầu nối RF RP-TNC Female, 50 Ω |
|
Ngày cập nhật datasheet |
27/10/2022 |
Catalog: Download