SenseFP M2 và SenseFace M2F-LR là dòng thiết bị chấm công và kiểm soát ra vào thế hệ mới của ZKTeco, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs). Thiết bị tích hợp nhiều phương thức xác thực như vân tay, thẻ RFID, mật khẩu, và đặc biệt trên SenseFace M2F-LR còn được trang bị công nghệ nhận diện khuôn mặt Visible Light với khả năng chống giả mạo, mang lại giải pháp quản lý nhân sự an toàn, chính xác và tiết kiệm chi phí.
Với hệ điều hành Linux ổn định, giao tiếp TCP/IP cùng tùy chọn Wi-Fi, SenseFP M2 và SenseFace M2F-LR dễ dàng tích hợp vào hạ tầng mạng hiện có. Thiết bị tương thích với ZKBio Time và ZKBio Zlink, cho phép quản lý chấm công tập trung thông qua phần mềm máy tính, nền tảng đám mây hoặc ứng dụng di động. Ngoài ra, tùy chọn pin dự phòng 2.000 mAh giúp thiết bị tiếp tục hoạt động tới 4 giờ khi mất điện, đảm bảo hệ thống vận hành liên tục.

Ưu điểm nổi bật:
Thiết kế hiện đại, nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt tại văn phòng, nhà máy, cửa hàng và tòa nhà.
Công nghệ Visible Light Face Recognition (SenseFace M2F-LR) cho khả năng nhận diện nhanh, chính xác và chống giả mạo bằng ảnh hoặc video.
Hỗ trợ nhiều phương thức xác thực: Khuôn mặt (M2F-LR), vân tay, thẻ RFID và mật khẩu.
Tích hợp đầu đọc thẻ ID 125 kHz, hỗ trợ tùy chọn thẻ IC 13.56 MHz.
Tốc độ xác thực nhanh dưới 1 giây đối với vân tay và khoảng 1,2 giây đối với nhận diện khuôn mặt.
Khoảng cách nhận diện khuôn mặt lên đến 0,5–1,8 m, mang lại trải nghiệm xác thực không chạm thuận tiện.
Hỗ trợ TCP/IP, USB, tùy chọn Wi-Fi, dễ dàng kết nối và quản lý từ xa.
Tương thích với ZKBio Time và ZKBio Zlink để quản lý dữ liệu chấm công và kiểm soát ra vào hiệu quả.
Ứng dụng
SenseFP M2 và SenseFace M2F-LR là lựa chọn lý tưởng cho nhiều mô hình triển khai:
Chấm công nhân viên tại doanh nghiệp.
Kiểm soát cửa ra vào văn phòng, nhà máy và kho hàng.
Tòa nhà thương mại, trường học và bệnh viện.
Cửa hàng bán lẻ, chuỗi cửa hàng và trung tâm dịch vụ.
Doanh nghiệp vừa và nhỏ cần giải pháp quản lý nhân sự và kiểm soát ra vào tích hợp.
Nhờ khả năng kết nối linh hoạt, nhiều phương thức xác thực và hỗ trợ nền tảng quản lý hiện đại, SenseFP M2 và SenseFace M2F-LR mang đến giải pháp chấm công – kiểm soát ra vào hiệu quả, an toàn và dễ triển khai cho mọi doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật chi tiết:
|
Thông số |
SenseFP M2 |
SenseFace M2F-LR |
|
Màn hình |
2.8 inch TFT Color LCD (320 × 240) |
2.8 inch TFT Color LCD (320 × 240) |
|
Camera |
Không có |
Camera kép (Binocular) 1 MP |
|
Hệ điều hành |
Linux |
Linux |
|
CPU |
Dual-Core 1 GHz |
Dual-Core 1 GHz |
|
Bộ nhớ |
RAM 512 MB, ROM 8 GB |
RAM 512 MB, ROM 8 GB |
|
Loa |
8 Ω / 1 W |
8 Ω / 1 W |
|
Đèn trợ sáng |
Không |
Có |
|
Bàn phím |
16 phím vật lý |
16 phím vật lý |
|
Cảm biến vân tay |
Cảm biến quang học ZK |
Cảm biến quang học ZK |
|
Màu sắc |
Đen / Trắng |
Đen / Trắng |
|
Phương thức xác thực |
Vân tay, Thẻ RFID, Mật khẩu |
Khuôn mặt, Vân tay, Thẻ RFID, Mật khẩu |
|
Dung lượng vân tay |
3.000 mẫu |
1.000 mẫu |
|
Dung lượng khuôn mặt |
Không hỗ trợ |
500 mẫu |
|
Dung lượng thẻ |
3.000 thẻ |
1.000 thẻ |
|
Dung lượng người dùng |
3.000 người |
1.000 người |
|
Dung lượng giao dịch |
150.000 bản ghi |
150.000 bản ghi |
|
Độ dài mật khẩu |
Tối đa 8 ký tự |
Tối đa 8 ký tự |
|
Tốc độ xác thực |
< 1 giây (Vân tay) |
< 1 giây (Vân tay); < 1,2 giây (Khuôn mặt) |
|
Khoảng cách nhận diện khuôn mặt |
Không hỗ trợ |
0,5 – 1,8 m |
|
Tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) |
≤ 0,0001% (Vân tay) |
≤ 0,0001% (Vân tay); ≤ 0,02% (Khuôn mặt) |
|
Tỷ lệ từ chối sai (FRR) |
≤ 0,1% (Vân tay) |
≤ 0,1% (Vân tay); ≤ 0,05% (Khuôn mặt) |
|
Thuật toán sinh trắc học |
ZKFingerprint V13.0 (chuẩn), V10.0 (tùy chọn) |
ZKFace V4.0 + ZKFingerprint V13.0 (chuẩn), V10.0 (tùy chọn) |
|
Loại thẻ hỗ trợ |
ID Card 125 kHz (chuẩn), IC Card 13.56 MHz (tùy chọn) |
ID Card 125 kHz (chuẩn), IC Card 13.56 MHz (tùy chọn) |
|
Giao tiếp mạng |
TCP/IP |
TCP/IP |
|
Wi-Fi |
IEEE 802.11 b/g/n/ax 2.4 GHz (tùy chọn) |
IEEE 802.11 b/g/n/ax 2.4 GHz (tùy chọn) |
|
USB |
USB Type-A (xuất dữ liệu) |
USB Type-A (xuất dữ liệu) |
|
Kiểm soát cửa |
Khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit |
Khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit |
|
Chức năng tiêu chuẩn |
ADMS, DST, chụp ảnh, chụp ảnh sự kiện, ID người dùng 14 chữ số, truy vấn bản ghi, chuông báo theo lịch, báo động chống tháo gỡ, tự động chuyển trạng thái, xác thực đa phương thức, HTTPS/SSH, bàn phím T9 |
Giống SenseFP M2 |
|
Tùy chọn |
Thẻ IC, Wi-Fi, pin dự phòng |
Thẻ IC, Wi-Fi, pin dự phòng |
|
Nguồn cấp |
DC 12V / 3A |
DC 12V / 3A |
|
Pin dự phòng (tùy chọn) |
Pin Lithium 2.000 mAh; hoạt động tối đa 4 giờ; thời gian chờ 7 giờ; sạc khoảng 5 giờ |
Pin Lithium 2.000 mAh; hoạt động tối đa 4 giờ; thời gian chờ 7 giờ; sạc khoảng 5 giờ |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-5°C đến +45°C |
-5°C đến +45°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
10–90% RH (không ngưng tụ) |
10–90% RH (không ngưng tụ) |
|
Kích thước |
154 × 138 × 34 mm |
154 × 138 × 34 mm |
|
Trọng lượng tịnh |
0,40 kg |
0,43 kg |
|
Tổng trọng lượng |
0,99 kg |
1,03 kg |
|
Lắp đặt |
Gắn tường (tương thích hộp âm tường chuẩn châu Á và hộp đơn chuẩn Mỹ) |
Gắn tường (tương thích hộp âm tường chuẩn châu Á và hộp đơn chuẩn Mỹ) |
|
Phần mềm hỗ trợ |
ZKBio Time, ZKBio Zlink (Cloud), ZKBio Zlink Mobile |
ZKBio Time, ZKBio Zlink (Cloud), ZKBio Zlink Mobile |
|
Chứng nhận |
ISO 9001, ISO 14001, CE, FCC, RoHS |
ISO 9001, ISO 14001, CE, FCC, RoHS |
Catalog: Download