Giới thiệu sản phẩm ZKTeco SenseFace 4 Series
ZKTeco SenseFace 4 Series là dòng thiết bị kiểm soát ra vào đa sinh trắc học thế hệ mới, tích hợp nhận diện khuôn mặt bằng ánh sáng nhìn thấy (Visible Light Facial Authentication), vân tay In-Glass, thẻ RFID và mật khẩu. Thiết bị được thiết kế cho các hệ thống kiểm soát cửa chuyên nghiệp, đồng thời hỗ trợ Video Intercom qua giao thức SIP, đáp ứng nhu cầu quản lý an ninh hiện đại tại văn phòng, nhà máy, tòa nhà, trường học và khu dân cư.
Tính năng nổi bật
Nhận diện đa phương thức
SenseFace 4 Series hỗ trợ nhiều phương thức xác thực:
Nhận diện khuôn mặt
Vân tay In-Glass (SenseFace 4A)
Thẻ RFID
Mật khẩu (Virtual Keypad)
Cho phép doanh nghiệp lựa chọn phương thức xác thực phù hợp với từng môi trường sử dụng.
Công nghệ nhận diện khuôn mặt AI
Thiết bị sử dụng công nghệ Visible Light Facial Authentication kết hợp thuật toán chống giả mạo (Anti-Spoofing), giúp ngăn chặn các hình thức giả mạo bằng ảnh hoặc video, nâng cao độ an toàn cho hệ thống kiểm soát ra vào.
Video Intercom thông minh
SenseFace 4 Series tích hợp Video Door Phone hỗ trợ SIP Protocol Version 2.0, tương thích với màn hình trong nhà ZKTeco VT07-B01 và VT07-B01-W, mang đến khả năng liên lạc hình ảnh và kiểm soát cửa từ xa.
Thiết kế bền bỉ chuẩn IP65
Thiết bị đạt chuẩn IP65, chống bụi và chống nước, thích hợp lắp đặt cả trong nhà và ngoài trời, đảm bảo hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
Hỗ trợ kiểm soát cửa chuyên nghiệp
Thiết bị tích hợp đầy đủ các giao tiếp:
TCP/IP
RS485
Wiegand In/Out
USB
Điều khiển khóa điện
Cảm biến cửa
Nút Exit
Chuông cửa không dây (tùy chọn)
Dễ dàng tích hợp với các hệ thống kiểm soát cửa hiện có.
Quản lý tập trung
SenseFace 4 Series tương thích với:
ZKBio CVAccess
ZKBioTime
ZKBio Zlink (Web, Cloud và Mobile App)
Cho phép quản lý người dùng, phân quyền và theo dõi trạng thái thiết bị từ xa.
Ứng dụng
SenseFace 4 Series phù hợp triển khai tại:
Tòa nhà văn phòng
Nhà máy, khu công nghiệp
Trường học
Bệnh viện
Khách sạn
Khu dân cư
Trung tâm dữ liệu
Cơ quan chính phủ
Doanh nghiệp yêu cầu kiểm soát an ninh cao.
Ưu điểm nổi bật
Xác thực đa sinh trắc học: khuôn mặt, vân tay, RFID và mật khẩu.
Công nghệ nhận diện khuôn mặt AI với khả năng chống giả mạo.
Hỗ trợ Video Intercom chuẩn SIP.
Chuẩn bảo vệ IP65 chống bụi và nước.
Hỗ trợ ONVIF, dễ tích hợp với hệ thống camera và an ninh.
Tương thích phần mềm quản lý ZKBio CVAccess, ZKBioTime và ZKBio Zlink.
Thiết kế hiện đại, phù hợp cho các hệ thống kiểm soát ra vào thông minh
Thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thông số |
SenseFace 4A |
SenseFace 4B |
|
Loại thiết bị |
Thiết bị kiểm soát ra vào đa sinh trắc học |
Thiết bị kiểm soát ra vào nhận diện khuôn mặt |
|
Màn hình |
Màn hình cảm ứng TFT màu 4.3 inch (272 × 480) |
Màn hình cảm ứng TFT màu 4.3 inch (272 × 480) |
|
Hệ điều hành |
Linux |
Linux |
|
Camera |
Camera kép WDR 1MP |
Camera kép WDR 1MP |
|
CPU |
Dual-Core 1GHz |
Dual-Core 1GHz |
|
Bộ nhớ |
RAM 512MB, ROM 8GB |
RAM 512MB, ROM 8GB |
|
Phương thức xác thực |
Khuôn mặt, Vân tay, Thẻ RFID, Mật khẩu |
Khuôn mặt, Thẻ RFID, Mật khẩu |
|
Cảm biến vân tay |
In-Glass Fingerprint (Z-ID) |
Không hỗ trợ |
|
Dung lượng khuôn mặt |
6.000 mẫu |
6.000 mẫu |
|
Dung lượng vân tay |
8.000 mẫu |
— |
|
Dung lượng thẻ |
8.000 thẻ |
8.000 thẻ |
|
Dung lượng người dùng |
8.000 người dùng |
8.000 người dùng |
|
Dung lượng giao dịch |
200.000 bản ghi |
200.000 bản ghi |
|
Khoảng cách nhận diện khuôn mặt |
30 – 200 cm |
30 – 200 cm |
|
Tốc độ xác thực khuôn mặt |
< 0,35 giây |
< 0,35 giây |
|
Tốc độ xác thực vân tay |
< 0,5 giây |
— |
|
Thuật toán |
ZKFace V4.0, ZKFingerprint V13.0 |
ZKFace V4.0 |
|
Loại thẻ |
ID 125 kHz (tiêu chuẩn), IC 13.56 MHz (tùy chọn) |
ID 125 kHz (tiêu chuẩn), IC 13.56 MHz (tùy chọn) |
|
Giao tiếp |
TCP/IP, USB, RS485, Wiegand In/Out, Wi-Fi (tùy chọn) |
TCP/IP, USB, RS485, Wiegand In/Out, Wi-Fi (tùy chọn) |
|
Video Intercom |
SIP Protocol 2.0, ONVIF |
SIP Protocol 2.0, ONVIF |
|
Giao tiếp kiểm soát cửa |
Khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit, ngõ ra 12V |
Khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit, ngõ ra 12V |
|
Nguồn cấp |
DC 12V / 3A |
DC 12V / 3A |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP65 chống bụi và nước |
IP65 chống bụi và nước |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-5°C đến +45°C |
-5°C đến +45°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
10% – 90% RH (không ngưng tụ) |
10% – 90% RH (không ngưng tụ) |
|
Kích thước |
175 × 84.5 × 21.65 mm |
175 × 84.5 × 21.65 mm |
|
Khối lượng |
0.264 kg |
0.264 kg |
|
Lắp đặt |
Gắn tường |
Gắn tường |
|
Phần mềm hỗ trợ |
ZKBio CVAccess, ZKBioTime, ZKBio Zlink (Web/App/Cloud) |
ZKBio CVAccess, ZKBioTime, ZKBio Zlink (Web/App/Cloud) |
|
Chứng nhận |
CE, FCC, RoHS, ISO9001, ISO14001 |
CE, FCC, RoHS, ISO9001, ISO14001 |
Catalog: Download