NLS-SOLDIER180W – Máy quét mã vạch công nghiệp cố định thông minh
NLS-SOLDIER180W của Newland AIDC là máy quét mã vạch công nghiệp dạng Fixed Mount Smart Scanner, được thiết kế cho các dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa cần khả năng đọc mã ổn định trong môi trường phức tạp. Thiết bị sử dụng nền tảng xử lý AI thế hệ mới, kết hợp thuật toán AI và ISP, hỗ trợ đọc các mã có độ tương phản thấp, nhiều mã đồng thời hoặc nền phức tạp.
Điểm nổi bật của Soldier180W là công nghệ Liquid Lens Autofocus, cho phép lấy nét nhanh và chính xác. Sản phẩm có hai phiên bản SP (Long-distance) và NP (Standard), cùng hỗ trợ chiếu sáng trực tiếp và phân cực; có thể sử dụng thêm diffuser, reflector và magnifier tùy ứng dụng
Bảng giới thiệu & thông số kỹ thuật chi tiết
|
Hạng mục |
NLS-Soldier180W-V3-SP |
NLS-Soldier180W-V3-NP |
|
Tên sản phẩm |
Máy quét mã vạch công nghiệp cố định thông minh – Fixed Mount Barcode Scanner |
|
|
Model |
NLS-Soldier180W-V3-SP |
NLS-Soldier180W-V3-NP |
|
Loại |
Long-distance type |
Standard type |
|
Nền tảng xử lý |
AI Processor Platform thế hệ mới, tích hợp AI algorithms + ISP |
AI Processor Platform thế hệ mới, tích hợp AI algorithms + ISP |
|
Cảm biến |
CMOS image sensor |
CMOS image sensor |
|
Số điểm ảnh |
1280 × 960 pixels |
1280 × 960 pixels |
|
Công nghệ lấy nét |
Liquid Lens Autofocus |
Liquid Lens Autofocus |
|
Độ dài tiêu cự hiệu dụng |
13.7 mm |
6.8 mm |
|
Góc nhìn (FOV) |
Horizontal 15.2°; Vertical 11.3° |
Horizontal 38°; Vertical 28.7° |
|
Chiếu sáng tiêu chuẩn |
4 × High-intensity Red LEDs |
4 × High-intensity Red LEDs |
|
Chiếu sáng tùy chọn |
White LED / Blue LED / UV LED / IR LED |
White LED / Blue LED / UV LED / IR LED |
|
Polarized Filter |
Half polarized – tiêu chuẩn |
Half polarized – tiêu chuẩn |
|
Mã 1D hỗ trợ |
EAN-13, EAN-8, UPC-A, UPC-E, ISSN, ISBN, Codabar, Code128, Code93, ITF-6, ITF-14, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Standard 2 of 5, Matrix 2 of 5, Code 39, Code 11, MSI-Plessey, Plessey, Deutsche14, Deutsche12 |
Như SP |
|
Mã 2D hỗ trợ |
QR Code, Data Matrix, PDF417, Aztec Code, Micro QR |
Như SP |
|
Độ phân giải tối thiểu – 1D |
0.8 mil |
1 mil |
|
Độ phân giải tối thiểu – 2D |
2 mil |
2 mil |
|
Khoảng đọc |
40–1500 mm |
40–1000 mm |
|
Motion Tolerance |
2 m/s |
2 m/s |
|
Minimum Symbol Contrast |
≥25% |
≥25% |
|
Kích thước |
45(W) × 59.2(D) × 25(H) mm |
Như SP |
|
Trọng lượng |
185 g |
Như SP |
|
Chỉ báo |
Buzzer, LED |
Buzzer, LED |
|
Điện áp nguồn |
24 V ±10% |
Như SP |
|
Dòng hoạt động @24VDC |
200 mA max. |
Như SP |
|
Dòng standby |
70 mA |
Như SP |
|
Input |
2 inputs; điện áp ON tối thiểu ±5 V, điện áp định mức tối đa ±30 V |
Như SP |
|
Output |
2 outputs; dòng tối đa 50 mA/channel, điện áp OFF tối đa ±30 V |
Như SP |
|
Giao tiếp |
RS-232, TCP/IP, UDP, FTP, Modbus TCP, Ethernet/IP, Profinet, MELSEC/SLMP |
Như SP |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20°C ~ +50°C |
Như SP |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C ~ +70°C |
Như SP |
|
Độ ẩm |
5%–95%, không ngưng tụ |
Như SP |
|
ESD |
±16 kV phóng điện trong không khí; ±8 kV tiếp xúc |
Như SP |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP65 |
IP65 |
|
Phụ kiện cáp |
Ethernet cable; RS232 + I/O cable |
Như SP |
|
Adapter |
Input 100–240 VAC, Output 24 VDC / 1.5 A |
Như SP |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Fixed bracket; Diffuser; Reflector; Magnifier |
Như SP |
|
Chứng nhận |
CE, RoHS 2.0, IEC 60825-1, IEC 62368, IEC 62471, BIS, KC |
Như SP |
Khả năng đọc và vùng đọc
|
Phiên bản |
Mật độ mã |
Khoảng cách |
Vùng đọc (Range) |
|
SP – 1D |
0.8 mil |
97 mm |
26 × 19 mm |
|
SP – 1D |
4 mil |
487 mm |
130 × 96 mm |
|
SP – 1D |
10 mil |
1218 mm |
325 × 243 mm |
|
SP – 2D |
2 mil |
135 mm |
36 × 27 mm |
|
SP – 2D |
5 mil |
338 mm |
90 × 67 mm |
|
SP – 2D |
8 mil |
541 mm |
144 × 107 mm |
|
SP – 2D |
15 mil |
1015 mm |
270 × 203 mm |
|
NP – 1D |
1 mil |
47 mm |
32 × 24 mm |
|
NP – 1D |
4 mil |
189 mm |
130 × 97 mm |
|
NP – 1D |
10 mil |
472 mm |
325 × 242 mm |
|
NP – 2D |
5 mil |
131 mm |
90 × 67 mm |
|
NP – 2D |
10 mil |
262 mm |
180 × 134 mm |
|
NP – 2D |
15 mil |
393 mm |
271 × 201 mm |
|
NP – 2D |
20 mil |
525 mm |
362 × 269 mm |
Điểm mạnh khi dùng cho hệ thống công nghiệp
AI + ISP: tăng khả năng đọc trong môi trường mã khó, nền phức tạp hoặc nhiều mã.
Liquid Lens Autofocus: linh hoạt hơn khi khoảng cách sản phẩm thay đổi.
2 m/s Motion Tolerance: phù hợp dây chuyền sản xuất có sản phẩm chuyển động.
Ethernet công nghiệp: hỗ trợ trực tiếp Profinet, Ethernet/IP, Modbus TCP cùng nhiều giao thức khác.
2 Input + 2 Output: thuận tiện kết nối cảm biến, trigger và tín hiệu Good/NG.
IP65: phù hợp môi trường công nghiệp và những vị trí lắp đặt có không gian hạn chế.
NSet software: hỗ trợ grouping thiết bị, multi-barcode output, script editing và self-learning để đơn giản hóa việc cấu hình.
Catalog: Download