Pin 10,000 mAh với tính năng đo năng lượng và sạc nhanh
Chainway P100 được trang bị pin có thể tháo rời dung lượng 10,000 mAh, hỗ trợ thay pin nóng (hot-swap).Thiết bị tích hợp tính năng đo năng lượng giúp theo dõi mức tiêu thụ và tình trạng pin. Với công nghệ sạc nhanh công suất lên đến 27W ( 9V/ 3A) và khả năng tương thích hoàn toàn với giao thức PPS, bạn có thể sạc lại nhanh chóng và đảm bảo hiệu suất hoạt động bền bỉ, lâu dài.
Công nghệ không dây tiên tiến cho truyền dữ liệu hiệu quả
Chainway P100 vượt trội về khả năng kết nối không dây, tích hợp mạng 5G, Wi-Fi 6 , và Bluetooth 5.2 . nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau. Ăng-ten Wi-Fi 2x2 MIMO mang lại tốc độ truyền dữ liệu cao, tăng dung lượng mạng, mở rộng phạm vi phủ sóng và giảm tiêu thụ năng lượng, đảm bảo tín hiệu ổn định cho nhiều thiết bị cùng lúc. Điều này mang đến trải nghiệm truyền dữ liệu cực kỳ hiệu quả
Khả năng thu thập dữ liệu toàn diện
Chainway P100 nổi bật với khả năng thu thập dữ liệu mạnh mẽ, trang bị camera sau 13MP (hỗ trợ lấy nét tự động và đèn flash) cùng camera trước 5MP cho hình ảnh độ phân giải cao. Thiết bị tích hợp máy quét mã vạch cấp độ doanh nghiệp, cho phép quét nhanh và chính xác, bao gồm cả mã bị hỏng hoặc mã DPM. Tính năng NFC tích hợp mở rộng phạm vi ứng dụng của thiết bị. Chainway P100 được thiết kế để mang lại khả năng thu thập dữ liệu mạnh mẽ và linh hoạt trong nhiều tình huống khác nhau.
Chống rơi 1,5 m, đạt chuẩn chống bụi và nước IP67
Chainway P100 sở hữu độ bền cấp công nghiệp, có thể chịu được nhiều lần rơi từ độ cao 1,5 mét xuống nền bê tông. Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn chống bụi và chống nước IP67, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Với độ bền và khả năng bảo vệ vượt trội, Chainway P100 là lựa chọn lý tưởng để đối mặt với nhiều thách thức, mang đến trải nghiệm người dùng ổn định và đáng tin cậy.
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
Chainway P100 |
|
Hệ điều hành |
Android 14 |
|
CPU |
Octa-core, tối đa 2.4 GHz |
|
RAM + ROM |
4 GB + 64 GB (tiêu chuẩn); 6 GB + 128 GB (tùy chọn); 8 GB + 256 GB (tùy chọn) |
|
Bộ nhớ mở rộng |
Micro SD, hỗ trợ tối đa 512 GB |
|
Màn hình |
10.95 inch |
|
Độ phân giải |
1920 × 1200 pixels |
|
Tấm nền cảm ứng |
Corning Glass, cảm ứng đa điểm |
|
Cảm ứng |
Hỗ trợ thao tác bằng găng tay và tay ướt |
|
Độ sáng màn hình |
Tối đa 800 nits |
|
Pin |
10.000 mAh, pin tháo rời |
|
Pin thay nóng |
Có, hỗ trợ hot-swapping |
|
Đo tình trạng pin |
Có power meter, theo dõi mức tiêu thụ và tình trạng pin |
|
Sạc nhanh |
Tối đa 27 W (9 V/3 A), hỗ trợ PPS |
|
Khe mở rộng |
1 × PSAM (tùy chọn); 1 × Nano SIM; 1 × Nano SIM/TF; hỗ trợ eSIM |
|
Cổng kết nối |
USB 2.0 Type-C, OTG |
|
Tai nghe |
Hỗ trợ tai nghe kỹ thuật số USB Type-C |
|
WLAN / Wi-Fi |
IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Wi-Fi 6, băng tần 2.4G/5G |
|
Ăng-ten Wi-Fi |
2 × 2 MIMO |
|
Mạng 2G – Châu Âu/Châu Á |
GSM B2/B3/B5/B8; CDMA 1XEVDO BC0/BC1 |
|
Mạng 3G – Châu Âu/Châu Á |
WCDMA B1/B2/B5/B8 |
|
Mạng 4G TDD – Châu Âu/Châu Á |
B34/B38/B39/B40/B41 (2496–2690)/B42/B43 |
|
Mạng 4G FDD – Châu Âu/Châu Á |
B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B20/B28 Full/B66 |
|
Mạng 5G SA – Châu Âu/Châu Á |
N1/N3/N5/N7/N8/N20/N28/N38/N41 (PC2)/N66/N77/N78/N79 |
|
Mạng 2G – Mỹ |
GSM B2/B3/B5/B8; CDMA 1XEVDO BC0/BC1 |
|
Mạng 3G – Mỹ |
WCDMA B1/B2/B4/B5 |
|
Mạng 4G TDD – Mỹ |
B38/B41 (2496–2690) |
|
Mạng 4G FDD – Mỹ |
B1/B2/B4/B5/B7/B12/B13/B17/B25/B26/B66/B71 |
|
Mạng 5G SA – Mỹ |
N2/N5/N7/N12/N13/N25/N26/N29/N38/N41/N48/N66/N70/N71/N77/N78 |
|
VoLTE |
Hỗ trợ VoLTE HD video voice call |
|
Bluetooth |
Bluetooth 5.2, hỗ trợ tai nghe Bluetooth |
|
GNSS |
GPS/AGPS, GLONASS, BeiDou, Galileo |
|
Camera sau |
13 MP, tự động lấy nét (Autofocus), đèn flash |
|
Camera trước |
5 MP |
|
NFC |
Có |
|
Tần số NFC |
13.56 MHz |
|
Giao thức NFC |
ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2 và các giao thức khác |
|
Thẻ/chip NFC |
M1 card (S50, S70), CPU card, NFC tags… |
|
Khoảng cách đọc NFC |
2–4 cm |
|
Máy quét mã vạch |
Có, enterprise-grade barcode scanner |
|
Scan Engine |
Zebra SE4100, SE5500; CM60; CB300; Honeywell N6703 |
|
Mã vạch 1D |
UPC/EAN, Code 128, Code 39, Code 93, Code 11, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Chinese 2 of 5, Codabar, MSI, RSS… |
|
Mã vạch 2D |
PDF417, MicroPDF417, Composite, RSS, TLC-39, DataMatrix, QR Code, Micro QR Code, Aztec, MaxiCode |
|
Mã bưu chính |
US PostNet, US Planet, UK Postal, Australian Postal, Japan Postal, Dutch Postal (KIX)… |
|
PSAM |
Tùy chọn |
|
Khe PSAM |
1 khe PSAM |
|
Giao thức PSAM |
ISO7816 |
|
Cảm biến |
Cảm biến trọng lực, ánh sáng, tiệm cận; Gyroscope tùy chọn; cảm biến địa từ tùy chọn |
|
Âm thanh / thông báo |
Âm thanh, LED indicator |
|
Microphone |
2 microphone |
|
Loa |
2 speakers |
|
Phím vật lý |
1 phím scan, 1 phím nguồn, phím âm lượng +/−, 2 phím ảo |
|
Kích thước |
263.5 × 175.0 × 13.5 mm |
|
Trọng lượng |
802 g (phiên bản tiêu chuẩn) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−20°C đến +50°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
−40°C đến +70°C |
|
Độ ẩm |
5% RH – 95% RH, không ngưng tụ |
|
Khả năng chịu rơi |
Nhiều lần rơi từ độ cao 1.2 m xuống bê tông, trong dải nhiệt độ hoạt động |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP67 theo tiêu chuẩn IEC |
|
ESD |
±15 kV phóng điện qua không khí; ±8 kV phóng điện tiếp xúc |
|
SDK |
Chainway Software Development Kit |
|
Ngôn ngữ phát triển |
Java |
|
Môi trường phát triển |
Eclipse / Android Studio |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Adapter, cáp dữ liệu |
|
Ứng dụng tiêu biểu |
Bán lẻ, logistics, kho vận, xây dựng, sản xuất, y tế, khách sạn và cơ quan chính phủ |