Confidex Carrier Tough Slim™ là thẻ RFID UHF siêu mỏng, độ bền cao, được thiết kế chuyên dụng để theo dõi thùng nhựa, pallet nhựa và các vật dụng luân chuyển (Returnable Transit Items - RTI). Sản phẩm có khả năng chống nước, chống hóa chất và chịu được các quy trình rửa công nghiệp, phù hợp cho môi trường logistics, sản xuất và quản lý tài sản.

Tính năng nổi bật:
Công nghệ RFID UHF thụ động theo chuẩn EPCglobal Gen2v2.
Thiết kế siêu mỏng (chỉ 2 mm), dễ dàng gắn lên thùng nhựa và các bề mặt phi kim loại.
Khoảng cách đọc lên đến 12 m trên bề mặt nhựa.
Vỏ nhựa kỹ thuật chịu trầy xước và chống uốn cong.
Keo acrylic hiệu suất cao chuyên dùng cho nhựa có năng lượng bề mặt thấp.
Chuẩn chống nước và bụi IP68.
Chịu được quy trình rửa công nghiệp.
Khả năng chống chịu hóa chất mạnh như:
Nước muối 10%
NaOH 10% (pH 13)
Dầu động cơ
Axit sulfuric 10% (pH 2)
Có thể lắp đặt bằng keo dán hoặc bắt vít/rivet trong môi trường khắc nghiệt.
Hỗ trợ mã hóa EPC/User Memory theo yêu cầu khách hàng.
Hỗ trợ in logo, barcode, số serial và thông tin tùy chỉnh
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số |
Giá trị |
|
Công nghệ RFID |
UHF RFID Passive |
|
Chuẩn giao tiếp |
EPCglobal Gen2v2 |
|
Tần số hoạt động |
865 – 928 MHz |
|
Chip RFID tiêu chuẩn |
Impinj Monza 4QT |
|
Tùy chọn chip |
Impinj Monza 4E |
|
EPC Memory (Monza 4QT) |
128 bit |
|
User Memory (Monza 4QT) |
512 bit |
|
EPC Memory (Monza 4E) |
496 bit |
|
User Memory (Monza 4E) |
128 bit |
|
TID Memory |
96 bit |
|
Nội dung EPC mặc định |
Mã định danh duy nhất (Unique ID) |
|
Khoảng cách đọc |
Tối đa 12 m trên bề mặt nhựa |
|
Loại bề mặt phù hợp |
Bề mặt phi kim loại |
|
Kích thước |
122 × 18 × 2 mm |
|
Khối lượng |
1 g |
|
Vật liệu vỏ |
Nhựa kỹ thuật chống trầy xước và chống uốn cong |
|
Chất kết dính |
Acrylic hiệu suất cao cho nhựa |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-35°C đến +85°C |
|
Nhiệt độ môi trường |
-35°C đến +85°C |
|
Cấp bảo vệ |
IP68 |
|
Khả năng chống rửa |
Chịu được quy trình rửa công nghiệp |
|
Tuổi thọ lưu kho |
1 năm ở 20°C, độ ẩm 50% RH |
|
Tuổi thọ sử dụng |
Nhiều năm trong điều kiện hoạt động bình thường |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp trong: 100 thẻ; Thùng ngoài: 1000 thẻ |

Ứng dụng:
Quản lý thùng nhựa luân chuyển (RTI)
Quản lý pallet nhựa
Theo dõi container nhựa
Quản lý tài sản công nghiệp
Logistics và chuỗi cung ứng
Kho vận và sản xuất
Theo dõi thiết bị trong môi trường khắc nghiệt
Catalog: Download