Giải pháp hoàn hảo - Phục vụ tận tâm

  • Tư vấn tận tình, online 24/7

  • Giải pháp đa dạng và tối ưu

  • Bảo hành và dịch vụ liên tục.

Sản phẩm đã xem
Tin tức liên quan
Xem thêm

Thẻ UHF chuẩn công nghiệp hiệu suất cao Confidex Survivor

Đánh giá: rating Xem đánh giá (có 0 đánh giá)
Thương hiệu: Confidex Giá bán: Liên hệ Tình trạng: Còn hàng
Số lượng + -
Tóm tắt đặc tính chính :
  • Công nghệ RFID UHF thụ động theo chuẩn EPC Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C
  • Tần số: 865 – 869 MHz / 902 – 928 MHz.
  • Khoảng cách đọc cực xa: Tới 18 m trên kim loại, Tới 16 m trên các vật liệu khác.
  • Đạt tiêu chuẩn chống bụi, chống nước IP68.
  • Mô tả sản phẩm

    Confidex Survivor™ là thẻ RFID UHF công nghiệp hiệu suất cao, được thiết kế cho các ứng dụng quản lý logistics, vận tải và quản lý bãi chứa (yard management). Thẻ có khả năng hoạt động trên mọi loại bề mặt bao gồm kim loại, nhựa, gỗ và các vật liệu khác, với khoảng cách đọc xa lên tới 18 mét, phù hợp cho môi trường ngoài trời và điều kiện công nghiệp khắc nghiệt

    Tính năng nổi bật:

    Công nghệ RFID UHF thụ động theo chuẩn EPC Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C.
    Hoạt động trên nhiều dải tần:
    Phiên bản ETSI: 865 – 869 MHz.
    Phiên bản FCC: 902 – 928 MHz.
    Thiết kế All-Surface cho phép gắn trên mọi loại vật liệu.
    Khoảng cách đọc cực xa:
    Tối đa 18 m khi gắn trên kim loại.
    Tối đa 16 m trên các vật liệu khác.
    Độ bền cao, chống chịu tốt với môi trường ngoài trời, tia UV và nước biển.
    Đạt tiêu chuẩn chống bụi, chống nước IP68.
    Chống chịu hóa chất như dầu động cơ, nước muối, axit sulfuric và dung dịch kiềm.
    Hỗ trợ cá thể hóa theo yêu cầu:
    Mã hóa EPC hoặc User Memory.
    Khóa dữ liệu bằng mật khẩu hoặc khóa vĩnh viễn.
    In nhãn dữ liệu, logo, mã vạch.
    Khắc laser thông tin nhận dạng.
    Nhiều phương pháp lắp đặt linh hoạt:
    Keo acrylic công nghiệp.
    Keo Epoxy, Polyurethane, Silicone.
    Bắt vít hoặc đinh rút (pop rivet).
    Dây rút nhựa hoặc kim loại.

    Khả năng chịu môi trường

    Thẻ được kiểm nghiệm và không bị suy giảm về cơ học cũng như hiệu suất sau khi tiếp xúc:

    Dầu động cơ trong 168 giờ.
    Nước muối nồng độ 10% trong 48 giờ.
    Axit sulfuric 10% (pH 2) trong 48 giờ.
    Dung dịch NaOH 10% (pH 13) trong 48 giờ.
    Chịu được nhiều loại axit, kiềm, cồn, chất tẩy rửa ở nồng độ vừa phải.

    Lưu ý: Không nên tiếp xúc với Acetone

    Ứng dụng tiêu biểu:

    Quản lý container và thùng hàng.
    Quản lý tài sản ngoài trời.
    Theo dõi phương tiện vận tải.
    Quản lý bãi xe, bãi container (Yard Management).
    Quản lý pallet, thiết bị và dụng cụ công nghiệp.
    Quản lý tài sản trong lĩnh vực dầu khí, năng lượng, khai khoáng.
    Hệ thống logistics và chuỗi cung ứng.

    Thông số kỹ thuật:

    Hạng mục

    Thông số kỹ thuật

    Công nghệ RFID

    UHF RFID Passive

    Chuẩn giao tiếp

    EPCglobal Class 1 Gen 2, ISO 18000-6C

    Tần số hoạt động

    ETSI 865–869 MHz / FCC 902–928 MHz

    Chip RFID (ETSI)

    NXP UCODE G2iM+

    Bộ nhớ ETSI

    EPC 448 bit, User 640 bit, TID 96 bit

    Chip RFID (FCC)

    Impinj Monza 4QT

    Bộ nhớ FCC

    EPC 128 bit, User 512 bit, TID 96 bit

    Nội dung EPC mặc định

    Mã định danh duy nhất (Unique ID)

    Khoảng cách đọc trên kim loại

    Tối đa 18 m

    Khoảng cách đọc trên vật liệu khác

    Tối đa 16 m

    Bề mặt ứng dụng

    Mọi loại bề mặt

    Vật liệu vỏ

    Nhựa kỹ thuật chất lượng cao

    Kích thước

    155 × 26 × 14,5 mm

    Khối lượng

    31 g

    Quy cách đóng gói

    100 thẻ/thùng

    Nhiệt độ hoạt động

    -35°C đến +85°C

    Nhiệt độ môi trường

    -35°C đến +85°C

    Cấp bảo vệ

    IP68

    Khả năng chịu thời tiết

    Chống tia UV, chống nước biển

    Tuổi thọ

    Nhiều năm trong điều kiện hoạt động bình thường

     

    Catalog: Download 

    Sản phẩm khác tương đương

    Sản phẩm cùng thương hiệu

    DMCA.com Protection Status
    Yêu cầu gọi lại

    Xin chào,

    Vui lòng nhập thông tin để chúng tôi gọi lại cho bạn sớm nhất.

    Gọi hotline: 0904190900