Omni-ID (HID) EXO Pro Tag là dòng thẻ RFID UHF RAIN® công nghiệp cao cấp được thiết kế cho các môi trường làm việc khắc nghiệt, cung cấp khả năng nhận dạng và theo dõi tài sản với khoảng cách đọc lên tới 11 mét. Thẻ có thể hoạt động ổn định trên cả bề mặt kim loại và phi kim loại nhờ công nghệ anten 3D độc quyền của HID.
EXO Pro nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống nước áp suất cao IP69K, chống hóa chất và chịu va đập mạnh. Thẻ được thiết kế để gắn trên nhiều loại vật liệu như kim loại, nhựa, gỗ thông qua vít, đinh tán, hàn hoặc keo công nghiệp

Tính năng nổi bật:
Đọc ghi dữ liệu ổn định trên mọi loại vật liệu.
Khoảng cách đọc xa lên tới 11 m.
Hoạt động trên dải tần toàn cầu 860–960 MHz.
Tích hợp công nghệ RAIN® RFID UHF EPC Gen2.
Anten 3D độc quyền cho khả năng đọc đa hướng.
Chống nước áp lực cao và nhiệt độ cao đạt chuẩn IP69K.
Chống va đập mạnh, chịu được môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Kháng hóa chất như xút (Caustic Soda), dầu công nghiệp, nước muối và hóa chất tẩy rửa.
Hỗ trợ nhiều phương thức lắp đặt: vít, đinh tán, hàn hoặc keo công nghiệp.
Tùy chọn phiên bản kết hợp UHF RFID + NFC/HF (ICODE SLIX2).
Bộ nhớ người dùng lên tới 512 bit, phù hợp cho các ứng dụng lưu trữ dữ liệu mở rộng.

Thông số kỹ thuật:
|
Thông số |
EXO Pro 400 HT |
EXO Pro Midrange |
EXO Pro InLine |
EXO Pro 600 |
EXO Pro 750 |
EXO Pro 800 |
EXO Pro InLine Combo |
|
Tần số hoạt động |
EU: 865-868 MHz US: 902-928 MHz |
865-928 MHz |
865-928 MHz |
865-928 MHz |
865-928 MHz |
865-928 MHz |
865-928 MHz + NFC |
|
Chip RFID |
Monza R6-P |
M750 |
M730 / Monza 4QT |
Monza 4QT |
Monza 4QT |
Monza R6-P |
Monza R6-P + ICODE SLIX2 |
|
Bộ nhớ EPC |
128/96 bit |
96 bit |
128 bit |
128 bit |
128 bit |
128 bit |
128 bit |
|
Bộ nhớ User |
32/64 bit |
32 bit |
512 bit (M4QT) |
512 bit |
512 bit |
512 bit |
2560 bit HF/NFC |
|
TID |
- |
- |
96 bit |
96 bit |
96 bit |
96 bit |
96 bit |
|
Chống va chạm (Anti-Collision) |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Khoảng cách đọc tối đa |
4 m |
10 m |
6 m |
11 m |
8 m |
10 m |
10 m |
|
Kích thước (mm) |
37 × 14 × 7,5 |
63,5 × 17,5 × 6,4 |
97 × 27 × 15 |
80 × 15 × 12,5 |
51 × 48 × 12,6 |
110 × 25 × 12,85 |
97 × 27 × 15 |
|
Trọng lượng |
5,7 g |
10 g |
23 g |
12,5 g |
25,6 g |
26 g |
23 g |
|
Vật liệu vỏ |
Nhựa nhiệt dẻo |
Ryton PPS |
Nhựa chịu va đập cao |
ABS cứng |
Nhựa chịu va đập cao |
Nhựa chịu va đập cao |
Nhựa chịu va đập cao |
|
Phương thức lắp đặt |
Bắt vít / Hàn |
Bắt vít |
Bắt vít / Hàn |
Bắt vít |
Bắt vít |
Bắt vít |
Bắt vít |
|
Đường kính lỗ bắt vít |
3 mm |
2 mm |
5,2 mm |
4,9 mm |
5,5 mm |
4,9 mm |
5,2 mm |
|
Chuẩn chống nước |
IP68 |
IP69K |
IP68 |
IP68 |
IP68 |
IP68 |
IP68 |
|
Tiêu chuẩn rung động |
MIL-STD-810G |
IEC 60068-2-27 |
MIL-STD-810G |
MIL-STD-810G |
MIL-STD-810G |
MIL-STD-810G |
IEC 60068-2-27 |
|
Khả năng chịu va đập |
2 kg từ 1 m |
1,75 kg từ 0,76 m |
IK08 |
10 kg từ 1 m |
4 kg từ 1 m |
10 kg từ 1 m |
IK08 |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
-40°C đến +85°C |
|
Tiêu chuẩn RFID |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C |
EPC Gen2, ISO18000-6C + NFC |
|
Bảo hành |
1 năm |
1 năm |
1 năm |
1 năm |
1 năm |
1 năm |
1 năm |
Ứng dụng khuyến nghị cho từng model thẻ EXO:
|
Model |
Ứng dụng phù hợp |
|
EXO Pro 400 HT |
Môi trường nhiệt độ cao, sản xuất công nghiệp |
|
EXO Pro Midrange |
Logistics, pallet, quản lý tài sản tầm trung |
|
EXO Pro InLine |
Container, pallet kim loại, RTI |
|
EXO Pro 600 |
Logistics, kho vận, tài sản công nghiệp |
|
EXO Pro 750 |
Bình gas, keg bia, thiết bị ngoài trời |
|
EXO Pro 800 |
Môi trường công nghiệp nặng, ngoài trời |
|
EXO Pro InLine Combo |
Logistics kết hợp RFID UHF và NFC/HF |
So sánh về khoảng cách đọc giữa các dòng thẻ UHF EXO:
|
Model |
Khoảng cách đọc |
|
EXO Pro 400 HT |
4 m |
|
EXO Pro InLine |
6 m |
|
EXO Pro 750 |
8 m |
|
EXO Pro Midrange |
10 m |
|
EXO Pro 800 |
10 m |
|
EXO Pro InLine Combo |
10 m |
|
EXO Pro 600 |
11 m |
Ứng dụng tiêu biểu:
Quản lý tài sản và logistics
Theo dõi tài sản cố định.
Quản lý công cụ và thiết bị sản xuất.
Theo dõi pallet và hàng hóa trong chuỗi cung ứng.
Quản lý kho và trung tâm phân phối.
Vận tải và container
Theo dõi container vận chuyển.
Quản lý thùng hàng luân chuyển (RTI).
Theo dõi toa tàu, xe tải và phương tiện vận tải.
Quản lý chất thải công nghiệp
Nhận dạng thùng rác công nghiệp.
Quản lý thùng chứa hóa chất và chất thải.
Công nghiệp nặng
Quản lý bình gas và keg kim loại.
Theo dõi tài sản trong môi trường hóa chất hoặc ngoài trời.
Ứng dụng trong dầu khí, năng lượng và sản xuất công nghiệp.
Catalog: Download