Confidex Ironside Slim™ là thẻ RFID UHF thụ động (Passive UHF RFID Tag) có thiết kế mỏng, hẹp, chuyên dùng cho các ứng dụng quản lý và theo dõi tài sản trên phạm vi toàn cầu. Sản phẩm được tối ưu hóa để hoạt động hiệu quả trên bề mặt kim loại nhưng vẫn có thể sử dụng trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
Với khả năng chống bụi, chống nước chuẩn IP68, chịu nhiệt độ khắc nghiệt và chống chịu hóa chất tốt, Ironside Slim phù hợp cho các môi trường công nghiệp, nhà máy, kho bãi, quản lý thiết bị và tài sản cố định

Tính năng nổi bật:
Công nghệ RFID UHF thụ động chuẩn toàn cầu
Tuân thủ chuẩn EPCglobal Class 1 Gen 2 / ISO 18000-6C.
Hoạt động trong dải tần UHF 860 – 960 MHz, phù hợp triển khai trên toàn thế giới.
Hiệu suất đọc xa
Khoảng cách đọc lên đến 8 mét khi gắn trên bề mặt kim loại.
Khoảng cách đọc lên đến 4 mét trên bề mặt phi kim (với công suất đầu đọc 2W ERP trong điều kiện tối ưu).
Thiết kế chuyên dụng cho môi trường công nghiệp
Vỏ nhựa kỹ thuật chất lượng cao.
Khả năng chịu va đập, bụi bẩn và điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Chống nước, chống bụi chuẩn IP68.
Độ bền môi trường cao
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ -35°C đến +85°C.
Chịu được dầu động cơ, nước muối, axit sulfuric loãng và dung dịch NaOH theo các mức thử nghiệm của nhà sản xuất.
Tùy biến dữ liệu theo yêu cầu
Mã hóa sẵn EPC hoặc vùng nhớ người dùng.
Khóa dữ liệu bằng mật khẩu hoặc khóa vĩnh viễn.
Tùy chỉnh nhãn in, logo, số serial, mã vạch và khắc laser.
Lắp đặt linh hoạt
Gắn bằng keo công nghiệp 3M 300LSE.
Sử dụng keo polyurethane, epoxy, silicone.
Hỗ trợ cố định cơ khí bằng vít trong môi trường rung động hoặc chịu lực cao.
Khả năng chịu môi trường
Thẻ được thử nghiệm và không có thay đổi về hiệu năng sau khi tiếp xúc:
Dầu động cơ trong 168 giờ.
Nước muối 10% trong 24 giờ.
Axit sulfuric 10% (pH 2) trong 24 giờ.
NaOH 10% (pH 13) trong 24 giờ.
Khuyến cáo tránh tiếp xúc với Acetone
Ứng dụng tiêu biểu:
Quản lý tài sản doanh nghiệp.
Quản lý thiết bị sản xuất.
Theo dõi công cụ, dụng cụ công nghiệp.
Quản lý container và pallet kim loại.
Quản lý phương tiện vận tải.
Theo dõi tài sản trong ngành dầu khí, năng lượng.
Quản lý tài sản CNTT và trung tâm dữ liệu
![]()
Thông số kỹ thuật:
|
Thông số |
Giá trị |
|
Công nghệ RFID |
UHF RFID Passive |
|
Chuẩn giao tiếp |
EPCGlobal Class 1 Gen 2, ISO 18000-6C |
|
Tần số hoạt động |
860 – 960 MHz |
|
Chip RFID |
Impinj Monza 4QT (tiêu chuẩn) |
|
Tùy chọn chip |
Impinj Monza 4E |
|
EPC Memory (Monza 4QT) |
128 bit |
|
User Memory (Monza 4QT) |
512 bit |
|
EPC Memory (Monza 4E) |
496 bit |
|
User Memory (Monza 4E) |
128 bit |
|
TID Memory |
96 bit |
|
Nội dung EPC mặc định |
Mã định danh duy nhất (Unique ID) |
|
Khoảng cách đọc trên kim loại |
Tối đa 8 m |
|
Khoảng cách đọc ngoài kim loại |
Tối đa 4 m |
|
Loại bề mặt phù hợp |
Kim loại và các vật liệu khác |
|
Kích thước |
84 × 21 × 10 mm |
|
Khối lượng |
15 g |
|
Hình thức cung cấp |
Từng chiếc |
|
Quy cách đóng gói |
600 thẻ/thùng |
|
Vật liệu vỏ |
Nhựa kỹ thuật công nghiệp |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-35°C đến +85°C |
|
Nhiệt độ môi trường |
-35°C đến +85°C |
|
Cấp bảo vệ |
IP68 |
|
Tuổi thọ |
Nhiều năm trong điều kiện sử dụng bình thường |
Catalog: Download