Giải pháp hoàn hảo - Phục vụ tận tâm

  • Tư vấn tận tình, online 24/7

  • Giải pháp đa dạng và tối ưu

  • Bảo hành và dịch vụ liên tục.

Sản phẩm đã xem
Tin tức liên quan
Xem thêm

Thiết bị đọc RFID cầm tay Chainway C66 (Built-in RFID version)

Đánh giá: rating Xem đánh giá (có 0 đánh giá)
Thương hiệu: Chainway Giá bán: Liên hệ Tình trạng: Còn hàng
Số lượng + -
Tóm tắt đặc tính chính :
  • C66 Android 9: Snapdragon 450, Bluetooth 4.2 và pin tiêu chuẩn 4.420 mAh.
  • C66 Android 11: Snapdragon 662, Bluetooth 5.1; có thể tùy chọn Fingerprint, Built-in UHF hoặc Volume Measurement.UHF1 là phiên bản UHF back clip, tầm đọc tối đa 15 m, tốc độ đọc tối đa 900+ tag/s.UHF2 là phiên bản C66 + R6 sled, tầm đọc tối đa 10 m, tốc độ đọc tối đa 900+ tag/s.UHF3 Built-in UHF chỉ dành cho Android 11, tầm đọc tối đa 1.5 m
  • Mô tả sản phẩm

    Thiết bị di động thông minh Chainway C66 phiên bản built-in RFID là sự lựa chọn thông minh phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng, đa dạng nhu cầu quản lý, tích hợp đầy đủ chức năng mà vẫn đảm bảo nhỏ gọn, dễ di chuyển và chi phí thấp. Chainway C66 phiên bản tích hợp RFID được trang bị đầy đủ các tính năng của một thiết bị làm việc di động như hệ điều hành thế hệ mới Andorid 11, chức năng đọc mã vạch 1D&2D, camera autofocus 13MP, đồng thời C66 RFID built-in version còn được trang bị đồng thời khả năng đọc RFID UHF và NFC.

    Tính năng RFID UHF của C66 phiên bản built-in với điểm đặc biệt là hãng ưu ái tich hợp chip xử lý UHF cao cấp hàng đầu là module CM-5N dựa trên nền tảng chip Impinj E510 giúp khả năng đọc UHF RFID vượt trội, tốc đô nhanh, không bị hiện tượng treo lag và không bị sót các rfid tag trong các ứng dụng cần khả năng xử lý dữ liệu lớn và thời gian ngắn. Bên cạnh đó, tính năng NFC của C66 cũng là ưu thế khác biệt, thiết bị có khả năng đọc các giao thức đa dạng như ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2 và các loại chip mifare: M1 card (S50, S70), CPU card, NFC tags, etc

    Với màn hình siêu sáng và độ bền cao trang bị công nghệ IPS 5,5 inch, bộ nhớ RAM/ROM 3+32 GB có thể tùy chỉnh 4+64GB cùng chip xử lý Qualcomm Snapdragon™ 662 Octa-core, 2.0 GHz giúp C66  có thể cài đặt nhiều ứng dụng đa dạng, vận hành mượt mà, đơn giản và đem lại trải nghiệm người dùng tuyệt vời. Đồng thời, C66 RFID built-in version cũng được trang bị khối pin 5200 mAh có thể tháo rời và công nghệ sạc siêu nhanh QC3.0 Quick Charge and RTC.

    Bên cạnh các tính năng nổi bật như trên, Chainway C66 RFID built-in version cũng được thiết kế với hàng loạt tính năng cao cấp, tiêu chuẩn hoạt động công nghiệp, khả năng kết nối không dây mạnh mẽ...như chuẩn bảo vệ IP65, chống va đập từ độ cao 1.8m, kết nối Bluetooth 5.1, 2/3/4G, wifi 6 ready..

    Công ty TNHH Smartid là nhà phân phối và đối tác cấp 1 của hãng Chainway tại Việt nam. Toàn bộ sản phẩm Chainway đều được bảo hành chính hãng, chính sách giá đặc biệt cho đối tác, dự án, đại lý và các nhà phát triển tích hợp.

    Thông số kỹ thuật chi tiết:

    Hạng mục

    Thông số kỹ thuật

    Model

    Chainway C66

    Loại thiết bị

    Mobile Computer / Rugged Handheld Computer

    Hệ điều hành

    Android 9 hoặc Android 11

    CPU – Android 9

    Qualcomm Snapdragon™ 450, Octa-core, 1.8 GHz

    CPU – Android 11

    Qualcomm Snapdragon™ 662, Octa-core, 2.0 GHz

    RAM + ROM

    3 GB + 32 GB / 4 GB + 64 GB

    Bộ nhớ mở rộng

    Micro SD, hỗ trợ tối đa 128 GB

    Màn hình

    5.5 inch HD Full Display, tỷ lệ 18:9

    Độ phân giải

    1440 × 720

    Công nghệ màn hình

    IPS IGZO

    Màn hình cảm ứng

    Corning Gorilla Glass, multi-touch

    Cảm ứng với găng tay/tay ướt

    Kích thước

    160.0 × 76.0 × 15.5 / 17.0 mm

    Trọng lượng – Android 9

    287 g (thiết bị + pin); 657 g (kèm pin + UHF1 + UHF back clip); 798 g (kèm pin + UHF2 + C66+R6)

    Trọng lượng – Android 11

    287 g (thiết bị + pin); 297 g (thiết bị + pin, Fingerprint / Volume Measurement / Built-in UHF)

    Phím vật lý

    1 phím nguồn, 2 phím scan, 2 phím âm lượng

    Pin tiêu chuẩn

    Pin chính tháo rời 4.420 mAh

    Pin Android 11 tùy chọn

    5.200 mAh đối với phiên bản Fingerprint / Built-in UHF / Volume Measurement

    Pin pistol tùy chọn

    5.200 mAh, hỗ trợ QC3.0 và RTC

    Thời gian chờ

    Tối đa 490 giờ chỉ với pin chính; Wi-Fi tối đa 470 giờ; 4G tối đa 440 giờ

    Thời gian sử dụng liên tục

    Trên 12 giờ, tùy môi trường sử dụng

    Thời gian sạc

    Khoảng 2,5 giờ bằng adapter tiêu chuẩn và cáp USB

    Cảm biến

    Accelerometer, light sensor, proximity sensor, gravity sensor

    Âm thanh/thông báo

    Âm thanh, LED indicator, vibrator

    Microphone

    2 microphone, trong đó 1 microphone chống ồn

    Loa

    1 speaker + receiver

    Khe SIM/thẻ nhớ

    1 × Nano SIM; 1 × Nano SIM hoặc TF card

    Giao tiếp – Android 9

    USB Type-C, USB 3.0, OTG, extended thimble

    Giao tiếp – Android 11

    USB Type-C, USB 3.1, OTG, extended thimble

    WLAN / Wi-Fi

    802.11 a/b/g/n/ac/ax-ready/d/e/h/i/k/r/v; 2.4G/5G dual-band

    IP

    IPv4, IPv6, 5G PA

    Fast Roaming

    PMKID caching, 802.11r, OKC

    Bảo mật Wi-Fi

    WEP, WPA/WPA2-PSK (TKIP/AES), WAPI-PSK, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP-MSCHAPv2, PEAP-LTS, PEAP-GTC…

    Bluetooth – Android 9

    Bluetooth 4.2 / 4.1+HS / 4.0 / 3.0+HS / 2.1+EDR

    Bluetooth – Android 11

    Bluetooth 5.1

    GNSS

    GPS/AGPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, anten tích hợp

    VoLTE

    Hỗ trợ VoLTE HD video voice call

    2G – Europe/Asia

    850/900/1800/1900 MHz

    3G – Europe/Asia

    CDMA EVDO BC0; WCDMA 850/900/1900/2100 MHz; TD-SCDMA A/F (B34/B39)

    4G – Europe/Asia

    B1/B3/B5/B7/B8/B20/B38/B39/B40/B41

    2G – America

    850/900/1800/1900 MHz

    3G – America

    850/900/1900/2100 MHz

    4G – America Android 9

    B2/B4/B5/B7/B12/B17/B38

    4G – America Android 11

    B2/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B17/B28A/B28B/B38

    Camera sau

    13 MP, Autofocus, đèn flash

    NFC

    Tần số NFC

    13.56 MHz

    Giao thức NFC

    ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2…

    Chip hỗ trợ NFC

    M1 card (S50, S70), CPU card, NFC tags…

    Khoảng cách đọc NFC

    2–4 cm

    Barcode Scanner

    Tùy chọn

    2D Scanner tùy chọn

    Zebra SE4710 / SE2100; Honeywell N6603; E3200; IA166S

    Barcode 1D

    UPC/EAN, Code128, Code39, Code93, Code11, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Chinese 2 of 5, Codabar, MSI, RSS…

    Barcode 2D

    PDF417, MicroPDF417, Composite, RSS, TLC-39, DataMatrix, QR Code, Micro QR Code, Aztec, MaxiCode

    Mã bưu chính

    US PostNet, US Planet, UK Postal, Australian Postal, Japan Postal, Dutch Postal (KIX)…

    UHF1 – Engine

    CM710-1 dựa trên Impinj E710; CM2000-1 dựa trên Impinj Indy R2000

    UHF1 – Tần số

    865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz

    UHF1 – Protocol

    EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C

    UHF1 – Antenna

    Circular Polarized Antenna, 4 dBi

    UHF1 – Công suất

    1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm; tùy chọn 2 W (33 dBm)

    UHF1 – Khoảng cách đọc/ghi

    Tối đa 15 m, ngoài trời, sử dụng Impinj MR6 tag

    UHF1 – Tốc độ đọc

    900+ tags/giây

    UHF1 – Communication

    Pin Connector

    UHF2 – Engine

    CM710-1 dựa trên Impinj E710; CM2000-1 dựa trên Impinj Indy R2000

    UHF2 – Tần số

    865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz

    UHF2 – Protocol

    EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C

    UHF2 – Antenna

    Circular Polarized Antenna, 3 dBi

    UHF2 – Công suất

    1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm; tùy chọn 2 W (33 dBm)

    UHF2 – Khoảng cách đọc/ghi

    Tối đa 10 m, ngoài trời, sử dụng Impinj MR6 tag

    UHF2 – Tốc độ đọc

    900+ tags/giây

    UHF2 – Communication

    Pin Connector / Bluetooth

    UHF3 – Loại

    Built-in UHF, chỉ Android 11

    UHF3 – Engine

    CM-5N dựa trên Impinj E510

    UHF3 – Tần số

    865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz

    UHF3 – Protocol

    EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C

    UHF3 – Antenna

    Circular polarization, −2.5 dBi

    UHF3 – Công suất

    1 W, +19 đến +30 dBm điều chỉnh

    UHF3 – Khoảng cách đọc/ghi

    Tối đa 1.5 m

    Fingerprint – Loại

    Tùy chọn, chỉ Android 11

    Fingerprint – Sensor

    TCS1

    Fingerprint – Vùng cảm biến

    12.8 × 18.0 mm; 10.4 × 14.4 mm

    Fingerprint – Độ phân giải

    508 dpi, 8-bit greylevel

    Fingerprint – Chứng nhận

    FIPS 201, STQC

    Fingerprint – Format Extraction

    ISO 19794, WSQ, ANSI 378, JPEG2000

    Fingerprint – Phát hiện ngón tay giả

    Hỗ trợ thông qua SDK

    Fingerprint – Bảo mật

    Mã hóa khóa AES, DES cho kênh giao tiếp host

    Volume Measurement – Loại

    Tùy chọn, chỉ Android 11

    Volume Measurement – Sensor

    IRS1645C

    Volume Measurement – Module

    MD101D

    Sai số đo

    <5%

    Góc quan sát (FOV)

    D71° / H60° / V45°

    Tốc độ đo

    2 giây / sản phẩm

    Khoảng cách đo

    40 cm – 4 m

    Nhiệt độ hoạt động

    −20°C đến +50°C

    Nhiệt độ lưu trữ

    −40°C đến +70°C

    Độ ẩm

    5% RH – 95% RH, không ngưng tụ

    Khả năng chịu rơi

    Nhiều lần rơi từ 1.8 m, ít nhất 20 lần, xuống bê tông trong dải nhiệt độ hoạt động

    Chịu rơi với Rubber Bumper

    Nhiều lần rơi từ 2.4 m, ít nhất 20 lần, xuống bê tông

    Tumble Test

    1.000 lần rơi từ độ cao 0.5 m ở nhiệt độ phòng

    Chuẩn bảo vệ

    IP65 theo tiêu chuẩn IEC

    ESD

    ±15 kV air discharge; ±8 kV conductive discharge

    SDK

    Chainway Software Development Kit

    Ngôn ngữ phát triển

    Java

    Công cụ phát triển

    Eclipse / Android Studio

    Android 9 – hỗ trợ quản trị

    GMS, cập nhật bảo mật 90 ngày, Android Enterprise Recommended, Zero-Touch, FOTA, Soti MobiControl, SafeUEM

    Android 11 – hỗ trợ quản trị

    GMS, cập nhật bảo mật 90 ngày, Android Enterprise Recommended, Zero-Touch, FOTA, Soti MobiControl, SafeUEM

    Khả năng nâng cấp Android

    Cam kết hỗ trợ nâng cấp Android 12, 13 và 14, tùy khả thi

    Phụ kiện tùy chọn

    Separate handle; Handle + battery 5.200 mAh; UHF back clip + handle; Wrist Strap; Rubber Bumper; Charging Cradle

     

    Catalog Chainway C66: Download

    Sản phẩm khác tương đương

    Sản phẩm cùng thương hiệu

    DMCA.com Protection Status
    Yêu cầu gọi lại

    Xin chào,

    Vui lòng nhập thông tin để chúng tôi gọi lại cho bạn sớm nhất.

    Gọi hotline: 0904190900