Thiết bị di động thông minh Chainway C66 phiên bản built-in RFID là sự lựa chọn thông minh phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng, đa dạng nhu cầu quản lý, tích hợp đầy đủ chức năng mà vẫn đảm bảo nhỏ gọn, dễ di chuyển và chi phí thấp. Chainway C66 phiên bản tích hợp RFID được trang bị đầy đủ các tính năng của một thiết bị làm việc di động như hệ điều hành thế hệ mới Andorid 11, chức năng đọc mã vạch 1D&2D, camera autofocus 13MP, đồng thời C66 RFID built-in version còn được trang bị đồng thời khả năng đọc RFID UHF và NFC.
Tính năng RFID UHF của C66 phiên bản built-in với điểm đặc biệt là hãng ưu ái tich hợp chip xử lý UHF cao cấp hàng đầu là module CM-5N dựa trên nền tảng chip Impinj E510 giúp khả năng đọc UHF RFID vượt trội, tốc đô nhanh, không bị hiện tượng treo lag và không bị sót các rfid tag trong các ứng dụng cần khả năng xử lý dữ liệu lớn và thời gian ngắn. Bên cạnh đó, tính năng NFC của C66 cũng là ưu thế khác biệt, thiết bị có khả năng đọc các giao thức đa dạng như ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2 và các loại chip mifare: M1 card (S50, S70), CPU card, NFC tags, etc
Với màn hình siêu sáng và độ bền cao trang bị công nghệ IPS 5,5 inch, bộ nhớ RAM/ROM 3+32 GB có thể tùy chỉnh 4+64GB cùng chip xử lý Qualcomm Snapdragon™ 662 Octa-core, 2.0 GHz giúp C66 có thể cài đặt nhiều ứng dụng đa dạng, vận hành mượt mà, đơn giản và đem lại trải nghiệm người dùng tuyệt vời. Đồng thời, C66 RFID built-in version cũng được trang bị khối pin 5200 mAh có thể tháo rời và công nghệ sạc siêu nhanh QC3.0 Quick Charge and RTC.
Bên cạnh các tính năng nổi bật như trên, Chainway C66 RFID built-in version cũng được thiết kế với hàng loạt tính năng cao cấp, tiêu chuẩn hoạt động công nghiệp, khả năng kết nối không dây mạnh mẽ...như chuẩn bảo vệ IP65, chống va đập từ độ cao 1.8m, kết nối Bluetooth 5.1, 2/3/4G, wifi 6 ready..
Công ty TNHH Smartid là nhà phân phối và đối tác cấp 1 của hãng Chainway tại Việt nam. Toàn bộ sản phẩm Chainway đều được bảo hành chính hãng, chính sách giá đặc biệt cho đối tác, dự án, đại lý và các nhà phát triển tích hợp.

Thông số kỹ thuật chi tiết:
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
Chainway C66 |
|
Loại thiết bị |
Mobile Computer / Rugged Handheld Computer |
|
Hệ điều hành |
Android 9 hoặc Android 11 |
|
CPU – Android 9 |
Qualcomm Snapdragon™ 450, Octa-core, 1.8 GHz |
|
CPU – Android 11 |
Qualcomm Snapdragon™ 662, Octa-core, 2.0 GHz |
|
RAM + ROM |
3 GB + 32 GB / 4 GB + 64 GB |
|
Bộ nhớ mở rộng |
Micro SD, hỗ trợ tối đa 128 GB |
|
Màn hình |
5.5 inch HD Full Display, tỷ lệ 18:9 |
|
Độ phân giải |
1440 × 720 |
|
Công nghệ màn hình |
IPS IGZO |
|
Màn hình cảm ứng |
Corning Gorilla Glass, multi-touch |
|
Cảm ứng với găng tay/tay ướt |
Có |
|
Kích thước |
160.0 × 76.0 × 15.5 / 17.0 mm |
|
Trọng lượng – Android 9 |
287 g (thiết bị + pin); 657 g (kèm pin + UHF1 + UHF back clip); 798 g (kèm pin + UHF2 + C66+R6) |
|
Trọng lượng – Android 11 |
287 g (thiết bị + pin); 297 g (thiết bị + pin, Fingerprint / Volume Measurement / Built-in UHF) |
|
Phím vật lý |
1 phím nguồn, 2 phím scan, 2 phím âm lượng |
|
Pin tiêu chuẩn |
Pin chính tháo rời 4.420 mAh |
|
Pin Android 11 tùy chọn |
5.200 mAh đối với phiên bản Fingerprint / Built-in UHF / Volume Measurement |
|
Pin pistol tùy chọn |
5.200 mAh, hỗ trợ QC3.0 và RTC |
|
Thời gian chờ |
Tối đa 490 giờ chỉ với pin chính; Wi-Fi tối đa 470 giờ; 4G tối đa 440 giờ |
|
Thời gian sử dụng liên tục |
Trên 12 giờ, tùy môi trường sử dụng |
|
Thời gian sạc |
Khoảng 2,5 giờ bằng adapter tiêu chuẩn và cáp USB |
|
Cảm biến |
Accelerometer, light sensor, proximity sensor, gravity sensor |
|
Âm thanh/thông báo |
Âm thanh, LED indicator, vibrator |
|
Microphone |
2 microphone, trong đó 1 microphone chống ồn |
|
Loa |
1 speaker + receiver |
|
Khe SIM/thẻ nhớ |
1 × Nano SIM; 1 × Nano SIM hoặc TF card |
|
Giao tiếp – Android 9 |
USB Type-C, USB 3.0, OTG, extended thimble |
|
Giao tiếp – Android 11 |
USB Type-C, USB 3.1, OTG, extended thimble |
|
WLAN / Wi-Fi |
802.11 a/b/g/n/ac/ax-ready/d/e/h/i/k/r/v; 2.4G/5G dual-band |
|
IP |
IPv4, IPv6, 5G PA |
|
Fast Roaming |
PMKID caching, 802.11r, OKC |
|
Bảo mật Wi-Fi |
WEP, WPA/WPA2-PSK (TKIP/AES), WAPI-PSK, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP-MSCHAPv2, PEAP-LTS, PEAP-GTC… |
|
Bluetooth – Android 9 |
Bluetooth 4.2 / 4.1+HS / 4.0 / 3.0+HS / 2.1+EDR |
|
Bluetooth – Android 11 |
Bluetooth 5.1 |
|
GNSS |
GPS/AGPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, anten tích hợp |
|
VoLTE |
Hỗ trợ VoLTE HD video voice call |
|
2G – Europe/Asia |
850/900/1800/1900 MHz |
|
3G – Europe/Asia |
CDMA EVDO BC0; WCDMA 850/900/1900/2100 MHz; TD-SCDMA A/F (B34/B39) |
|
4G – Europe/Asia |
B1/B3/B5/B7/B8/B20/B38/B39/B40/B41 |
|
2G – America |
850/900/1800/1900 MHz |
|
3G – America |
850/900/1900/2100 MHz |
|
4G – America Android 9 |
B2/B4/B5/B7/B12/B17/B38 |
|
4G – America Android 11 |
B2/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B17/B28A/B28B/B38 |
|
Camera sau |
13 MP, Autofocus, đèn flash |
|
NFC |
Có |
|
Tần số NFC |
13.56 MHz |
|
Giao thức NFC |
ISO14443A/B, ISO15693, NFC-IP1, NFC-IP2… |
|
Chip hỗ trợ NFC |
M1 card (S50, S70), CPU card, NFC tags… |
|
Khoảng cách đọc NFC |
2–4 cm |
|
Barcode Scanner |
Tùy chọn |
|
2D Scanner tùy chọn |
Zebra SE4710 / SE2100; Honeywell N6603; E3200; IA166S |
|
Barcode 1D |
UPC/EAN, Code128, Code39, Code93, Code11, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Chinese 2 of 5, Codabar, MSI, RSS… |
|
Barcode 2D |
PDF417, MicroPDF417, Composite, RSS, TLC-39, DataMatrix, QR Code, Micro QR Code, Aztec, MaxiCode |
|
Mã bưu chính |
US PostNet, US Planet, UK Postal, Australian Postal, Japan Postal, Dutch Postal (KIX)… |
|
UHF1 – Engine |
CM710-1 dựa trên Impinj E710; CM2000-1 dựa trên Impinj Indy R2000 |
|
UHF1 – Tần số |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
UHF1 – Protocol |
EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C |
|
UHF1 – Antenna |
Circular Polarized Antenna, 4 dBi |
|
UHF1 – Công suất |
1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm; tùy chọn 2 W (33 dBm) |
|
UHF1 – Khoảng cách đọc/ghi |
Tối đa 15 m, ngoài trời, sử dụng Impinj MR6 tag |
|
UHF1 – Tốc độ đọc |
900+ tags/giây |
|
UHF1 – Communication |
Pin Connector |
|
UHF2 – Engine |
CM710-1 dựa trên Impinj E710; CM2000-1 dựa trên Impinj Indy R2000 |
|
UHF2 – Tần số |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
UHF2 – Protocol |
EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C |
|
UHF2 – Antenna |
Circular Polarized Antenna, 3 dBi |
|
UHF2 – Công suất |
1 W (30 dBm), điều chỉnh +5 đến +30 dBm; tùy chọn 2 W (33 dBm) |
|
UHF2 – Khoảng cách đọc/ghi |
Tối đa 10 m, ngoài trời, sử dụng Impinj MR6 tag |
|
UHF2 – Tốc độ đọc |
900+ tags/giây |
|
UHF2 – Communication |
Pin Connector / Bluetooth |
|
UHF3 – Loại |
Built-in UHF, chỉ Android 11 |
|
UHF3 – Engine |
CM-5N dựa trên Impinj E510 |
|
UHF3 – Tần số |
865–868 MHz / 920–925 MHz / 902–928 MHz |
|
UHF3 – Protocol |
EPC C1 GEN2 / ISO18000-6C |
|
UHF3 – Antenna |
Circular polarization, −2.5 dBi |
|
UHF3 – Công suất |
1 W, +19 đến +30 dBm điều chỉnh |
|
UHF3 – Khoảng cách đọc/ghi |
Tối đa 1.5 m |
|
Fingerprint – Loại |
Tùy chọn, chỉ Android 11 |
|
Fingerprint – Sensor |
TCS1 |
|
Fingerprint – Vùng cảm biến |
12.8 × 18.0 mm; 10.4 × 14.4 mm |
|
Fingerprint – Độ phân giải |
508 dpi, 8-bit greylevel |
|
Fingerprint – Chứng nhận |
FIPS 201, STQC |
|
Fingerprint – Format Extraction |
ISO 19794, WSQ, ANSI 378, JPEG2000 |
|
Fingerprint – Phát hiện ngón tay giả |
Hỗ trợ thông qua SDK |
|
Fingerprint – Bảo mật |
Mã hóa khóa AES, DES cho kênh giao tiếp host |
|
Volume Measurement – Loại |
Tùy chọn, chỉ Android 11 |
|
Volume Measurement – Sensor |
IRS1645C |
|
Volume Measurement – Module |
MD101D |
|
Sai số đo |
<5% |
|
Góc quan sát (FOV) |
D71° / H60° / V45° |
|
Tốc độ đo |
2 giây / sản phẩm |
|
Khoảng cách đo |
40 cm – 4 m |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−20°C đến +50°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
−40°C đến +70°C |
|
Độ ẩm |
5% RH – 95% RH, không ngưng tụ |
|
Khả năng chịu rơi |
Nhiều lần rơi từ 1.8 m, ít nhất 20 lần, xuống bê tông trong dải nhiệt độ hoạt động |
|
Chịu rơi với Rubber Bumper |
Nhiều lần rơi từ 2.4 m, ít nhất 20 lần, xuống bê tông |
|
Tumble Test |
1.000 lần rơi từ độ cao 0.5 m ở nhiệt độ phòng |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP65 theo tiêu chuẩn IEC |
|
ESD |
±15 kV air discharge; ±8 kV conductive discharge |
|
SDK |
Chainway Software Development Kit |
|
Ngôn ngữ phát triển |
Java |
|
Công cụ phát triển |
Eclipse / Android Studio |
|
Android 9 – hỗ trợ quản trị |
GMS, cập nhật bảo mật 90 ngày, Android Enterprise Recommended, Zero-Touch, FOTA, Soti MobiControl, SafeUEM |
|
Android 11 – hỗ trợ quản trị |
GMS, cập nhật bảo mật 90 ngày, Android Enterprise Recommended, Zero-Touch, FOTA, Soti MobiControl, SafeUEM |
|
Khả năng nâng cấp Android |
Cam kết hỗ trợ nâng cấp Android 12, 13 và 14, tùy khả thi |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Separate handle; Handle + battery 5.200 mAh; UHF back clip + handle; Wrist Strap; Rubber Bumper; Charging Cradle |
Catalog Chainway C66: Download