Chainway R2 là thiết bị đọc/ghi RFID UHF cầm tay, được thiết kế cho các ứng dụng thu thập dữ liệu di động. Thiết bị tích hợp UHF RFID, Bluetooth và tùy chọn quét mã vạch 1D/2D, mang lại giải pháp đa chức năng cho quản lý kho, quản lý tài sản, kiểm tra/kiểm kê và các ứng dụng thu thập dữ liệu tại hiện trường. R2 sử dụng nền tảng Impinj E Series và hỗ trợ Impinj Gen2X để tăng hiệu năng đọc RFID.
Điểm nổi bật
UHF RFID + Barcode 1D/2D trong một thiết bị.
Hỗ trợ Impinj Gen2X.
Khoảng cách đọc UHF tối đa công bố lên tới 31 m tùy loại tag và điều kiện môi trường.
Tốc độ đọc tối đa 900+ tags/giây.
Màn hình 1,77 inch, độ phân giải 128 × 160.
Pin 5.200 mAh tháo rời, thời gian sử dụng UHF liên tục lên tới 6 giờ.
Bluetooth Low Energy 5.0.
Bộ nhớ lưu trữ 50.000 tags.
Hỗ trợ Android/iOS SDK.
Thiết kế chịu được nhiều lần rơi từ 1,5 m xuống nền bê tông.
Chức năng quét mã vạch 1D/2D
R2 có module quét mã vạch tùy chọn, sử dụng 2D Imager Scanner SE2707. Thiết bị hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch 1D như UPC/EAN, Code128, Code39, Code93, Code11, Interleaved 2 of 5, Codabar, MSI... và mã 2D như PDF417, DataMatrix, QR Code, Micro QR Code, Aztec, MaxiCode cùng nhiều chuẩn mã bưu chính.
Ứng dụng
R2 phù hợp với các ứng dụng:
Quản lý kho & kiểm kê
Quản lý tài sản
Kiểm tra thiết bị/inspection
Logistics và quản lý hàng hóa
Picking hàng trong kho
Quản lý bán lẻ
Thu thập dữ liệu tại hiện trường
Kết hợp RFID + barcode trong cùng một quy trình.
Thiết bị hỗ trợ Android/iOS, phát triển ứng dụng bằng Android Studio/Xcode, với ngôn ngữ Java/Objective-C.
Hiệu năng RFID
26 m với tag Impinj MR6, kích thước 70 × 15 mm.
27 m với tag Impinj M750, kích thước 70 × 15 mm.
31 m với tag Alien H3 Anti-Metal, kích thước 130 × 42 mm.
Tốc độ đọc tối đa 900+ tags/giây.
Thông số kỹ thuật
|
Hạng mục |
Thông số Chainway R2 |
|
Loại thiết bị |
Handheld UHF RFID Bluetooth Reader |
|
RFID Engine |
Based on Impinj E Series chips |
|
Impinj Gen2X |
Hỗ trợ |
|
Protocol |
EPC C1 Gen2 / ISO 18000-6C |
|
Tần số |
920–925 MHz / 902–928 MHz / 865–868 MHz |
|
Antenna |
Linear Polarized Antenna |
|
Công suất RF |
1 W (30 dBm) |
|
Điều chỉnh công suất |
+5 ~ +30 dBm |
|
Công suất tùy chọn |
2 W (33 dBm) |
|
Tốc độ đọc tối đa |
900+ tags/sec |
|
Khoảng cách đọc |
26 m – Impinj MR6 |
|
27 m – Impinj M750 |
|
|
31 m – Alien H3 Anti-Metal |
|
|
Màn hình |
1,77 inch, 128 × 160 |
|
Pin |
5.200 mAh, tháo rời |
|
Thời gian sử dụng liên tục |
Lên tới 6 giờ khi đọc UHF |
|
Thời gian chờ |
>70 giờ khi duy trì Bluetooth |
|
Thời gian sạc |
3–4 giờ |
|
Giao tiếp |
USB Type-C / Bluetooth |
|
Bluetooth |
BLE 5.0 |
|
Bộ nhớ |
50.000 tags |
|
MCU |
Cortex-M3, 72 MHz |
|
Kích thước |
282 × 117,5 × 32 mm |
|
Khối lượng |
334 g, gồm pin |
|
Màu sắc |
Trắng |
|
Vật liệu |
Plastic |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20°C ~ +50°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C ~ +70°C |
|
Độ ẩm |
5%–95% RH, không ngưng tụ |
|
Chống rơi |
Nhiều lần rơi từ 1,5 m xuống bê tông |
|
ESD |
±15 kV air / ±8 kV conductive |
Catalog: Download