ZKTeco SpeedFace-V3L Series – Thiết bị kiểm soát ra vào nhận diện khuôn mặt
SpeedFace-V3L Series của ZKTeco là dòng thiết bị kiểm soát ra vào và chấm công độc lập sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng ánh sáng nhìn thấy (Visible Light Facial Recognition). Dòng sản phẩm hỗ trợ nhiều phương thức xác thực gồm khuôn mặt, vân tay, QR Code và RFID, tùy theo từng phiên bản. Thiết bị tích hợp thuật toán anti-spoofing giúp chống các hình thức giả mạo bằng ảnh và video.
Dòng SpeedFace-V3L có 3 phiên bản: SpeedFace-V3L, SpeedFace-V3L[QR] và SpeedFace-V3L[RFID], cùng sử dụng màn hình cảm ứng 2,4", hỗ trợ tới 3.000 người dùng, 500 khuôn mặt và 200.000 bản ghi. Thiết bị có chuẩn bảo vệ IP65, phù hợp lắp đặt trong môi trường cần chống bụi và nước.
Điểm nổi bật
Nhận diện khuôn mặt Visible Light: tốc độ nhận diện
Anti-spoofing: chống giả mạo khuôn mặt bằng ảnh và video.
Đa phương thức: Face, Fingerprint, RFID hoặc QR Code tùy model.
Dung lượng lớn: tối đa 500 khuôn mặt, 3.000 vân tay, 3.000 thẻ và 200.000 bản ghi.
IP65: phù hợp lắp đặt ở cửa ra vào và các vị trí có yêu cầu chống bụi/nước.
On-board Web Server: cho phép cấu hình hệ thống trực tiếp trên thiết bị.
Tích hợp kiểm soát cửa: hỗ trợ khóa điện, Door Sensor, Exit Button, Alarm Output và Auxiliary Input.
Bảng giới thiệu & thông số kỹ thuật chi tiết
|
Hạng mục |
SpeedFace-V3L |
SpeedFace-V3L[QR] |
SpeedFace-V3L[RFID] |
|
Loại thiết bị |
Kiểm soát ra vào & chấm công |
Kiểm soát ra vào & chấm công |
Kiểm soát ra vào & chấm công |
|
Công nghệ nhận diện |
Visible Light Facial Recognition |
Visible Light Facial Recognition |
Visible Light Facial Recognition |
|
Màn hình |
2.4-inch Touch Screen |
2.4-inch Touch Screen |
2.4-inch Touch Screen |
|
Xác thực sinh trắc học |
Face + Fingerprint |
Face |
Face |
|
QR Code |
Không |
Có |
Không |
|
QR hỗ trợ |
— |
QR Code, Bar Code, PDF417 (optional), Data Matrix (optional), MicroPDF417 (optional), Aztec (optional) |
— |
|
RFID |
ID Card (optional), IC Card (optional) |
ID Card (optional), IC Card (optional) |
ID Card (Standard), IC Card (optional) |
|
Tần số thẻ |
125 kHz ID / 13.56 MHz IC |
125 kHz ID / 13.56 MHz IC |
125 kHz ID / 13.56 MHz IC |
|
User Capacity |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
Card Capacity |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
Face Capacity |
500 |
500 |
500 |
|
Fingerprint Capacity |
3.000 |
— |
— |
|
Log Capacity |
200.000 bản ghi |
200.000 bản ghi |
200.000 bản ghi |
|
Thuật toán nhận diện khuôn mặt |
ZKFace 3.5 |
ZKFace 3.5 |
ZKFace 3.5 |
|
Tốc độ nhận diện khuôn mặt |
|||
|
Khoảng cách nhận diện |
0,5–2 m |
0,5–2 m |
0,5–2 m |
|
Anti-spoofing |
Có |
Có |
Có |
|
Fill Light |
LED điều chỉnh độ sáng |
LED điều chỉnh độ sáng |
LED điều chỉnh độ sáng |
|
CPU |
1.2 GHz Dual Core |
1.2 GHz Dual Core |
1.2 GHz Dual Core |
|
RAM / Flash |
256 MB RAM / 512 MB Flash |
256 MB RAM / 512 MB Flash |
256 MB RAM / 512 MB Flash |
|
Camera |
1 MP Binocular Camera |
1 MP Binocular Camera |
1 MP Binocular Camera |
|
Hệ điều hành |
Linux |
Linux |
Linux |
|
Giao tiếp |
TCP/IP, Wi-Fi (optional), Wiegand I/O, RS485 |
TCP/IP, Wi-Fi (optional), Wiegand I/O, RS485 |
TCP/IP, Wi-Fi (optional), Wiegand I/O, RS485 |
|
Chức năng tiêu chuẩn |
ADMS, DST, Camera, User ID 14 số, Access Levels, Groups, Holidays, Anti-passback, Record Query, Tamper Switch Alarm, Multiple Anti-Passback |
Như SpeedFace-V3L |
Như SpeedFace-V3L |
|
Access Control Interface |
Electric Lock, Door Sensor, Exit Button, Alarm Output, Auxiliary Input |
Như SpeedFace-V3L |
Như SpeedFace-V3L |
|
Nguồn cấp |
12 VDC / 3 A |
12 VDC / 3 A |
12 VDC / 3 A |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP65 |
IP65 |
IP65 |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-5°C ~ +45°C |
-5°C ~ +45°C |
-5°C ~ +45°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
10% ~ 90% RH |
10% ~ 90% RH |
10% ~ 90% RH |
|
Kích thước |
185 × 58.5 × 20 mm |
185 × 58.5 × 20 mm |
185 × 58.5 × 20 mm |
|
Phần mềm hỗ trợ |
ZKBio Access, Mobile App |
ZKBio Access, Mobile App |
ZKBio Access, Mobile App |
Catalog: Download