SMH-88 là thiết bị xác thực danh tính di động cao cấp, tích hợp nhiều công nghệ nhận dạng sinh trắc học gồm vân tay FBI FAP60, khuôn mặt, mống mắt (Iris), NFC và mã QR/Barcode trên nền tảng Android 13. Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu mức độ bảo mật cao như chính phủ, lực lượng an ninh, xuất nhập cảnh, ngân hàng, tài chính, đăng ký công dân và xác thực danh tính từ xa.

Tính năng nổi bật:
Nhận dạng sinh trắc học đa phương thức:
Quét vân tay chuẩn FBI FAP60.
Hỗ trợ thu nhận 4 ngón đồng thời hoặc quét cuộn (rolling fingerprint).
Nhận dạng khuôn mặt bằng camera AI.
Nhận dạng mống mắt (Iris Recognition) đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Hỗ trợ xác thực đa yếu tố giúp nâng cao độ chính xác và bảo mật.
Hiệu suất xử lý mạnh mẽ:
Bộ vi xử lý 8 nhân MediaTek MTK8788.
Hệ điều hành Android 13.
Bộ nhớ lên tới 8GB RAM + 128GB ROM hoặc tùy chọn 256GB.
Đáp ứng tốt các ứng dụng eKYC, kiểm tra danh tính và cơ sở dữ liệu lớn.
Đọc thẻ và giấy tờ thông minh:
NFC 13.56MHz hỗ trợ chuẩn ISO14443A/B.
Hỗ trợ thẻ PSAM.
Hỗ trợ thẻ từ và thẻ chip thông minh.
OCR hộ chiếu, OCR CCCD và các tài liệu nhận dạng khác.
Đọc mã QR và Barcode 1D/2D tốc độ cao.
Kết nối linh hoạt:
WiFi 802.11 a/b/g/n/ac.
Bluetooth 5.0.
Tùy chọn 3G/4G LTE.
GPS đa vệ tinh: GPS, Beidou, GLONASS, Galileo, QZSS.
Thiết kế di động bền bỉ:
Pin dung lượng lớn 10.000mAh.
Chuẩn chống bụi nước IP67.
Màn hình cảm ứng 7 inch.
Phù hợp làm việc ngoài hiện trường.
Thông số kỹ thuật:
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
SMH-88 |
|
Hệ điều hành |
Android 13 |
|
CPU |
MTK8788, 4× Cortex-A73 2.0GHz + 4× Cortex-A53 2.0GHz |
|
Bộ nhớ |
8GB RAM + 128GB ROM |
|
Tùy chọn bộ nhớ |
8GB RAM + 256GB ROM |
|
Màn hình |
5 inch |
|
Độ phân giải màn hình |
800 × 1280 |
|
Cảm ứng |
Điện dung đa điểm G+G (10 điểm chạm) |
|
Camera trước |
8 MP |
|
Camera sau |
16 MP |
|
Nhận diện khuôn mặt |
Có |
|
Pin |
Lithium 3.8V – 10.000mAh |
|
Nguồn sạc |
DC 5V |
|
Loa |
2 × 1W |
|
Microphone |
1 Micro |
|
Phím chức năng |
Nguồn, Tăng/Giảm âm lượng, phím F |
|
WiFi |
IEEE 802.11 a/b/g/n/ac |
|
Bluetooth |
Bluetooth 5.0 |
|
Mạng di động |
2G/3G/4G LTE (tùy chọn) |
|
GPS |
GPS / Beidou / GLONASS / QZSS / GALILEO |
|
Kích thước |
298.7 × 142.2 × 34.5 mm |
|
Chuẩn bảo vệ |
IP67 |
|
Loại cảm biến vân tay |
FBI FAP60 Optical Fingerprint Scanner |
|
Độ phân giải ảnh vân tay |
1600 × 1500 (4 ngón), 800 × 750 (cuộn) |
|
Tốc độ quét vân tay |
2 FPS (4 ngón), 15 FPS (cuộn) |
|
Vùng ảnh vân tay |
82.3 × 78.2 mm |
|
Độ sáng hoạt động |
Hỗ trợ tới 100.000 Lux |
|
Chống tĩnh điện (ESD) |
15KV (không khí), 8KV (tiếp xúc) |
|
Chứng nhận vân tay |
FBI Appendix F |
|
Tốc độ truyền ảnh Iris |
25 fps (tối đa) |
|
Góc quan sát (FOV) |
H: 31°, V: 24°, D: 38° |
|
Khoảng cách thu nhận Iris |
21 cm ±5% |
|
Khoảng cách nhận dạng Iris |
21 cm ±10% |
|
Đường kính mống mắt tối thiểu |
≥ 200 pixel |
|
Vùng mống mắt hữu hiệu |
≥ 70% |
|
Sai số méo ảnh Iris |
≤ 1% |
|
Chuẩn ảnh Iris |
K1, K2, K3, K7 |
|
Tiêu chuẩn Iris |
ISO 19794-6:2005/2011, ISO 29794-6:2015, ISO 39794-6 |
|
Đầu đọc NFC |
13.56 MHz |
|
Chuẩn thẻ NFC |
ISO14443A / ISO14443B |
|
Hỗ trợ thẻ thông minh |
PSAM Card |
|
Hỗ trợ thẻ từ |
Magnetic Stripe Card |
|
Giao tiếp |
USB Type-A, USB Type-C |
|
Cảm biến mã vạch |
CMOS 1280 × 800 pixels |
|
Mã 2D hỗ trợ |
QR Code, PDF417, Data Matrix, Micro PDF417, GM Code, Micro QR, Code One |
|
Mã 1D hỗ trợ |
Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, ITF, MSI, Plessey, GS1 Databar và nhiều chuẩn khác |
|
OCR |
OCR-B, Passport OCR, OCR CCCD/CMND và các giấy tờ nhận dạng khác |

Ứng dụng tiêu biểu:
eKYC và xác thực khách hàng ngân hàng.
Kiểm tra danh tính công dân.
Đăng ký và xác thực cử tri.
Quản lý xuất nhập cảnh.
Kiểm soát an ninh sân bay, cảng biển.
Thu nhận dữ liệu sinh trắc học lưu động.
Quản lý phạm nhân và lực lượng thực thi pháp luật.
Kiểm soát ra vào tại các khu vực an ninh cao.