FaceAI08 là thiết bị kiểm soát sinh trắc học khuôn mặt dùng cho các ứng dụng phổ biến như chấm công và kiểm soát ra vào bằng nhận diện khuôn mặt thế hệ mới, sử dụng hệ điều hành Android 11 cùng màn hình cảm ứng IPS 8 inch. Thiết bị hỗ trợ nhận diện khuôn mặt tốc độ cao, kết nối Ethernet/WiFi và tích hợp nhiều phương thức xác thực như NFC, QR Code, Palm Vein, RFID và có thể kết hợp đọc CCCD gắn chip cho các ứng dụng chuyên biệt như kiểm soát thi cử, kiểm soát sân bay/nhà ga, kiểm soát an ninh cao cấp...

Sản phẩm phù hợp triển khai cho:
Văn phòng doanh nghiệp
Nhà máy, khu công nghiệp
Tòa nhà, trung tâm thương mại
Hệ thống metro, giao thông
Phòng gym, trường học, bệnh viện
Tính năng nổi bật:
Nhận diện khuôn mặt AI tốc độ cao với độ chính xác lên tới 99.99%
Camera kép RGB + hồng ngoại chống giả mạo ảnh/video
Hỗ trợ nhận diện trong khoảng cách 0.5m – 4m
Hệ điều hành Android 11 hiện đại, dễ tích hợp phần mềm
Hỗ trợ NFC / RFID / QR Code / Palm Vein
Kết nối WiFi, Bluetooth, Ethernet
Hỗ trợ kiểm soát cửa, chấm công, turnstile
Hỗ trợ phát hiện người lạ (Stranger Detection)
Có thể lắp đặt treo tường, để bàn hoặc gắn cổng tripod/turnstile

Thông số kỹ thuật chính:
Hệ điều hành: Android 11
Màn hình: IPS LCD cảm ứng 8 inch
Độ phân giải: 1280 × 800 HD
CPU: Quad-core 1.8GHz, RAM: 2GB, Bộ nhớ trong: 16GB
Camera nhận diện: Camera RGB 2.0MP, Camera hồng ngoại 1.3MP, Camera góc rộng
Khoảng cách nhận diện: 0.5 – 4m
Dung lượng khuôn mặt: 50,000 người dùng
Tỷ lệ nhận diện 1:N: 99.99%
Kết nối & giao tiếp: Ethernet RJ45, USB 2.0, RS232, Wiegand 26/34, Relay Output: NO/NC/COM, WiFi & Bluetooth, Tùy chọn mở rộng Module 4G
Đầu đọc IC/HID
Cảm biến vân tay FAP10
Palm Vein
QR Code
HDMI Interface
Nguồn cấp: DC12V
Công suất: 10W Max
Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 60°C
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90%
Kích thước: 373.7 × 133 × 85.7 mm
Khối lượng: 3kg (thiết bị)

|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Model |
FaceAI08 |
|
Hệ điều hành |
Android 11 |
|
Màn hình |
IPS LCD cảm ứng Full View 8 inch |
|
Độ phân giải |
1280 × 800 HD |
|
CPU |
Quad-Core 1.8 GHz |
|
RAM |
2 GB |
|
Bộ nhớ trong (ROM) |
16 GB |
|
Camera |
Camera kép: RGB 2.0 MP + Hồng ngoại (IR) 1.3 MP |
|
Loại camera |
Wide Dynamic Camera |
|
Khẩu độ |
4 mm |
|
Khoảng cách lấy nét |
0 – 2 m |
|
Khoảng cách nhận diện |
0,5 – 4 m |
|
Cân bằng trắng |
Tự động |
|
Wide Dynamic |
Tự động |
|
Đèn trợ sáng |
LED Filling Light |
|
Dung lượng khuôn mặt |
50.000 khuôn mặt |
|
Độ chính xác nhận diện (1:N) |
99,99% |
|
Phát hiện người lạ |
Hỗ trợ |
|
Giao tiếp mạng |
Ethernet, Wi-Fi, Bluetooth |
|
Giao tiếp nối tiếp |
RS232 |
|
Wiegand |
Wiegand 26/34 (Input/Output) |
|
Tiếp điểm Relay |
NC / NO / COM |
|
Cổng giao tiếp |
RJ45, USB 2.0 |
|
Nút Reset |
Có |
|
Nguồn cấp |
DC 12V (±10%) |
|
Công suất tiêu thụ |
≤10 W |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 60°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
10% – 90% RH |
|
Kích thước |
373.7 × 133 × 85.7 mm |
|
Khối lượng |
3 kg (chỉ thiết bị) |
|
Phương thức lắp đặt |
Cổng xoay (Turnstile), treo tường, để bàn, trụ đứng (Floor Stand) |
|
QR Code |
Hỗ trợ |
|
Palm Vein |
Hỗ trợ (tùy chọn) |
|
RFID Reader |
Đầu đọc thẻ IC / HID (tùy chọn) |
|
Fingerprint Module |
Cảm biến vân tay điện dung FAP10 đạt chuẩn FBI (tùy chọn) |
|
HDMI |
Tùy chọn |
|
4G |
Module 4G tùy chọn |
Ngoài các tính năng tiêu chuẩn của thiết bị như trên, Nếu quý vị muốn phát triển ứng dụng APK riêng gồm các chức năng nhận diện khuôn mặt, tìm kiếm khuôn mặt, đọc thẻ CCCD và hộ chiếu...Chúng tôi sẽ cung cấp SDK và thư viện các chức năng nhận diện/tìm kiếm khuôn mặt sử dụng trực tiếp trên thiết bi và camera tiêu chuẩn và cung cấp tuỳ chọn Face aglorithm. Vui lòng liên hệ trực tiếp.
Catalog: Download